the lawyer accuses her client of perjury.
luật sư cáo buộc khách hàng của mình về tội khai man.
he accuses me of stealing his bike.
anh ta cáo buộc tôi ăn trộm xe đạp của anh ta.
the media accuses the government of corruption.
các phương tiện truyền thông cáo buộc chính phủ về tham nhũng.
she accuses him of being dishonest.
cô ấy cáo buộc anh ấy là người không trung thực.
the detective accuses the suspect of murder.
thám tử cáo buộc nghi phạm về tội giết người.
he vehemently accuses his opponent of cheating.
anh ta mạnh mẽ cáo buộc đối thủ của mình về việc gian lận.
the report accuses the company of environmental damage.
báo cáo cáo buộc công ty gây ra thiệt hại môi trường.
she refuses to be accused of wrongdoing.
cô ấy từ chối bị cáo buộc về hành vi sai trái.
the article accuses the politician of hypocrisy.
bài viết cáo buộc chính trị gia về sự đạo đức giả.
he accuses his brother of jealousy.
anh ta cáo buộc anh trai mình về sự ghen tị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay