maligns

[US]/[ˈmalɪŋs]/
[UK]/[ˈmalɪŋs]/
Frequency: Very High

Translation

v. nói về một người hoặc một vật một cách không công bằng hoặc làm tổn hại đến danh tiếng của họ; cảm thấy hoặc thể hiện sự tức giận hoặc oán giận.

Phrases & Collocations

maligns unfairly

phỉ báng một cách không công bằng

who maligns

người phỉ báng

maligns others

phỉ báng người khác

maligning reputation

hành vi làm tổn hại danh tiếng

he maligns

anh ta phỉ báng

maligns constantly

phỉ báng liên tục

maligns subtly

phỉ báng một cách tinh tế

maligning behavior

hành vi phỉ báng

maligns publicly

phỉ báng công khai

maligns relentlessly

phỉ báng không ngừng

Example Sentences

the opposition party maligns his character to gain public support.

Đảng đối lập bôi nhọ nhân cách ông ta để giành được sự ủng hộ của công chúng.

she maligns the company's reputation with false accusations.

Cô ta bôi nhọ danh tiếng của công ty bằng những cáo buộc sai sự thật.

he maligns their efforts, despite the positive results achieved.

Ông ta bôi nhọ nỗ lực của họ, bất chấp những kết quả tích cực đã đạt được.

the article maligns the politician's integrity and motives.

Bài viết bôi nhọ sự chính trực và động cơ của chính trị gia.

don't malign a person based on rumors or hearsay.

Đừng bôi nhọ một người dựa trên đồn đoán hoặc lời nghe được.

the critic maligns the film, calling it derivative and unoriginal.

Người phê bình bôi nhọ bộ phim, gọi nó là bắt chước và không có tính sáng tạo.

he maligns the previous administration's policies relentlessly.

Ông ta không ngừng bôi nhọ chính sách của chính quyền trước đó.

the media often maligns successful individuals with envy.

Truyền thông thường bôi nhọ những cá nhân thành đạt bằng lòng ghen tị.

it's unfair to malign someone without knowing the full story.

Không công bằng khi bôi nhọ ai đó mà không biết toàn bộ câu chuyện.

the rival team maligns our strategy to undermine our confidence.

Đội đối thủ bôi nhọ chiến lược của chúng ta để làm suy yếu niềm tin của chúng ta.

she maligns his work, despite its widespread acclaim.

Cô ta bôi nhọ công việc của ông ấy, bất chấp việc nó được khen ngợi rộng rãi.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now