the acerbity of his remarks left a bitter taste in her mouth.
Sự chua cay trong lời nói của anh ấy khiến cô ấy cảm thấy cay đắng.
his acerbity towards his colleagues was legendary.
Sự chua cay của anh ấy đối với đồng nghiệp là một huyền thoại.
the acerbity of the debate made it difficult to find common ground.
Sự chua cay của cuộc tranh luận khiến việc tìm ra điểm chung trở nên khó khăn.
she tried to temper her acerbity with a dose of humor.
Cô ấy đã cố gắng giảm bớt sự chua cay của mình bằng một liều hài hước.
his acerbity stemmed from years of frustration and disappointment.
Sự chua cay của anh ấy bắt nguồn từ nhiều năm thất vọng và vỡ mộng.
the public was quick to criticize the politician's acerbity.
Công chúng nhanh chóng chỉ trích sự chua cay của chính trị gia.
while his wit could be sharp, it rarely descended into outright acerbity.
Mặc dù sự thông minh của anh ấy có thể sắc bén, nhưng nó hiếm khi rơi vào sự chua cay rõ ràng.
the acerbity of the situation made it hard to think clearly.
Sự chua cay của tình huống khiến việc suy nghĩ rõ ràng trở nên khó khăn.
her acerbity masked a deep well of insecurity.
Sự chua cay của cô ấy che giấu một nguồn sâu sắc của sự bất an.
his acerbity was often directed at those he perceived as weaker than himself.
Sự chua cay của anh ấy thường nhắm vào những người mà anh ấy cho là yếu hơn anh ấy.
the acerbity of his remarks left a bitter taste in her mouth.
Sự chua cay trong lời nói của anh ấy khiến cô ấy cảm thấy cay đắng.
his acerbity towards his colleagues was legendary.
Sự chua cay của anh ấy đối với đồng nghiệp là một huyền thoại.
the acerbity of the debate made it difficult to find common ground.
Sự chua cay của cuộc tranh luận khiến việc tìm ra điểm chung trở nên khó khăn.
she tried to temper her acerbity with a dose of humor.
Cô ấy đã cố gắng giảm bớt sự chua cay của mình bằng một liều hài hước.
his acerbity stemmed from years of frustration and disappointment.
Sự chua cay của anh ấy bắt nguồn từ nhiều năm thất vọng và vỡ mộng.
the public was quick to criticize the politician's acerbity.
Công chúng nhanh chóng chỉ trích sự chua cay của chính trị gia.
while his wit could be sharp, it rarely descended into outright acerbity.
Mặc dù sự thông minh của anh ấy có thể sắc bén, nhưng nó hiếm khi rơi vào sự chua cay rõ ràng.
the acerbity of the situation made it hard to think clearly.
Sự chua cay của tình huống khiến việc suy nghĩ rõ ràng trở nên khó khăn.
her acerbity masked a deep well of insecurity.
Sự chua cay của cô ấy che giấu một nguồn sâu sắc của sự bất an.
his acerbity was often directed at those he perceived as weaker than himself.
Sự chua cay của anh ấy thường nhắm vào những người mà anh ấy cho là yếu hơn anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay