acetins

[Mỹ]/ˈæsɪtɪnz/
[Anh]/əˈsɛtɪnz/

Dịch

n.Dạng tập trung của axit axetic được sử dụng như một phụ gia thực phẩm hoặc trong các quá trình hóa học.; Este glyceryl acetyl, một hợp chất có trong một số loài thực vật và động vật.

Cụm từ & Cách kết hợp

acetins production

sản xuất acetin

acetins synthesis

nguyên hợp acetin

acetins properties

tính chất của acetin

acetins applications

ứng dụng của acetin

acetins market share

phần thị trường của acetin

acetins chemical structure

cấu trúc hóa học của acetin

study of acetins

nghiên cứu về acetin

acetins and polymers

acetin và các polyme

acetins environmental impact

tác động môi trường của acetin

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay