acidifiers

[Mỹ]/[ˈæsɪdɪfaɪəz]/
[Anh]/[ˈæsɪdɪˌfaɪər]/

Dịch

n. Các chất hoặc tác nhân làm tăng độ chua của một chất hoặc hệ thống; Một người hoặc vật thêm axit vào một thứ gì đó.
v. Làm cho một thứ gì đó chua hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

adding acidifiers

thêm chất tạo độ chua

acidifiers present

có chất tạo độ chua

using acidifiers

sử dụng chất tạo độ chua

acidifier levels

mức độ chất tạo độ chua

acidifiers reduce

chất tạo độ chua làm giảm

soil acidifiers

chất tạo độ chua cho đất

acidifiers’ role

vai trò của chất tạo độ chua

acidifier effect

hiệu ứng của chất tạo độ chua

detecting acidifiers

phát hiện chất tạo độ chua

acidifiers’ impact

tác động của chất tạo độ chua

Câu ví dụ

the soil test revealed a need for acidifiers to lower the ph.

Kết quả xét nghiệm đất cho thấy cần sử dụng các chất tạo toan để giảm độ pH.

farmers often use acidifiers in their irrigation water for optimal growth.

Nông dân thường sử dụng các chất tạo toan trong nước tưới của họ để đạt được sự phát triển tối ưu.

we are researching new acidifiers for use in hydroponic systems.

Chúng tôi đang nghiên cứu các chất tạo toan mới để sử dụng trong hệ thống thủy canh.

the manufacturer recommends adding acidifiers to the swimming pool water.

Nhà sản xuất khuyến nghị thêm các chất tạo toan vào nước hồ bơi.

acidifiers can help prevent scale buildup in industrial water systems.

Các chất tạo toan có thể giúp ngăn ngừa sự tích tụ cặn vôi trong hệ thống nước công nghiệp.

the study investigated the effectiveness of different acidifiers on soil nutrient availability.

Nghiên cứu đã điều tra hiệu quả của các chất tạo toan khác nhau đối với khả năng cung cấp dinh dưỡng cho đất.

carefully measure the amount of acidifiers when adjusting the water chemistry.

Cẩn thận đo lượng các chất tạo toan khi điều chỉnh hóa học của nước.

the process involves the controlled addition of acidifiers to the reaction mixture.

Quy trình bao gồm việc thêm các chất tạo toan một cách kiểm soát vào hỗn hợp phản ứng.

we compared the performance of organic and inorganic acidifiers in the experiment.

Chúng tôi đã so sánh hiệu suất của các chất tạo toan hữu cơ và vô cơ trong thí nghiệm.

proper storage of acidifiers is crucial to maintain their efficacy.

Việc bảo quản đúng cách các chất tạo toan là rất quan trọng để duy trì hiệu quả của chúng.

the analysis showed a significant increase in acidity after applying the acidifiers.

Phân tích cho thấy độ chua tăng đáng kể sau khi sử dụng các chất tạo toan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay