acitivity

[Mỹ]/ækˈtɪvɪti/
[Anh]/ækˈtɪvəti/

Dịch

n. trạng thái hoặc tính chất của việc hoạt động; sự sôi động, năng lượng; khả năng của một chất phản ứng hóa học; mức độ phản ứng; một hành động cụ thể, nhiệm vụ hoặc sở thích; một sự kiện được tổ chức.
Các dạng của từ
số nhiềuacitivities

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay