acousma

[Mỹ]/ˈæk.kʊzmə/
[Anh]/əˈkuːz.mə/

Dịch

n. Một cảm nhận thính giác ảo; một ảo giác về âm thanh.
Word Forms
số nhiềuacousmas

Cụm từ & Cách kết hợp

acousma of nature

acousma của tự nhiên

acousmatic composition

bản hòa âm acousmatic

explore the acousma

khám phá acousma

acousma and perception

acousma và nhận thức

soundscape as acousma

phong cảnh âm thanh như acousma

acousmatic experience

trải nghiệm acousmatic

acousma and technology

acousma và công nghệ

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay