acoustically treated room
phòng được xử lý về âm học
acoustically pleasing
âm thanh dễ chịu
acoustically transparent material
vật liệu trong suốt về mặt âm học
The concert hall was designed acoustically for optimal sound quality.
Nhà hát hòa nhạc được thiết kế về mặt âm học để có chất lượng âm thanh tối ưu.
She acoustically tuned the guitar before the performance.
Cô ấy điều chỉnh đàn guitar về mặt âm học trước buổi biểu diễn.
The acoustically treated room reduced echo and improved sound clarity.
Phòng được xử lý về mặt âm học đã giảm thiểu tiếng vọng và cải thiện độ rõ ràng của âm thanh.
The acoustically transparent fabric allowed sound to pass through easily.
Vải trong suốt về mặt âm học cho phép âm thanh đi qua dễ dàng.
The acoustically insulated walls kept the noise from the outside out.
Những bức tường cách âm về mặt âm học giữ cho tiếng ồn từ bên ngoài không lọt vào.
The acoustically pleasing design of the theater enhanced the audience's experience.
Thiết kế hấp dẫn về mặt âm học của nhà hát đã nâng cao trải nghiệm của khán giả.
They installed acoustically designed panels to improve the sound quality in the recording studio.
Họ đã lắp đặt các tấm cách âm được thiết kế đặc biệt để cải thiện chất lượng âm thanh trong phòng thu âm.
The acoustically optimized headphones delivered crystal-clear audio.
Tai nghe được tối ưu hóa về mặt âm học mang lại âm thanh rõ ràng như pha lê.
The acoustically engineered car cabin reduced road noise for a quieter ride.
Khoang cabin ô tô được thiết kế về mặt âm học đã giảm tiếng ồn đường phố, mang lại chuyến đi êm tĩnh hơn.
The acoustically treated office space improved employee productivity by reducing distractions.
Không gian văn phòng được xử lý về mặt âm học đã cải thiện năng suất của nhân viên bằng cách giảm thiểu sự xao nhãng.
But it turns out that coral larvae are acoustically attuned.
Nhưng hóa ra ấu trùng san hô có khả năng cảm nhận âm thanh.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionAll bands will play acoustically so as to reduce production workers.
Tất cả các ban nhạc sẽ chơi âm thanh để giảm số lượng công nhân sản xuất.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaBefore the widespread adoption of the microphone in 1925, music was recorded acoustically.
Trước khi sử dụng rộng rãi micro trong năm 1925, âm nhạc được thu âm một cách trực tiếp.
Nguồn: Cheddar Scientific InterpretationAnechoic chambers are rooms that are acoustically treated to minimize sound to almost zero.
Các buồng phản xạ không (anechoic) là những căn phòng được xử lý âm thanh để giảm thiểu âm thanh xuống gần như bằng không.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) August 2020 CollectionSuch benthic sleepers, which may be triggered magnetically or acoustically, are known technically as influence mines.
Những thiết bị ngủ benthic như vậy, có thể được kích hoạt bằng từ tính hoặc âm thanh, được gọi là mỏ ảnh hưởng.
Nguồn: The Economist Science and TechnologyWe were seated under the open sky on concentric stone benches in the acoustically ideal theater.
Chúng tôi ngồi dưới bầu trời mở trên những hàng ghế đá đồng tâm trong nhà hát lý tưởng về mặt âm thanh.
Nguồn: 2023-37It's a problem because communicating acoustically with sound is really a very important thing for birds. It's a matter of life and death.
Đây là một vấn đề vì giao tiếp âm thanh bằng âm thanh thực sự là một điều rất quan trọng đối với chim. Đó là vấn đề sống còn.
Nguồn: English Learning Series 3I did fieldwork in the Brazilian Amazon with a researcher that published one of these first papers showing that turtles can communicate acoustically, and that inspired me.
Tôi đã thực hiện công việc thực địa ở Amazon Brazil với một nhà nghiên cứu đã xuất bản một trong những bài báo đầu tiên cho thấy rằng rùa có thể giao tiếp âm thanh, và điều đó đã truyền cảm hứng cho tôi.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American February 2023 CompilationWe've done experiments where we have created sounds and played them to participants and have them tell us that they cannot perceive the difference between two acoustically different sounds.
Chúng tôi đã thực hiện các thí nghiệm mà chúng tôi đã tạo ra âm thanh và phát chúng cho những người tham gia và yêu cầu họ cho biết họ không thể nhận ra sự khác biệt giữa hai âm thanh khác nhau về mặt âm thanh.
Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American September 2023 CompilationOther research, much of it done in China, reports that certain frequencies, played in acoustically controlled environments like greenhouses, can affect seed germination and even boost crop yields.
Các nghiên cứu khác, phần lớn được thực hiện ở Trung Quốc, báo cáo rằng một số tần số, khi phát trong môi trường được kiểm soát về mặt âm thanh như nhà kính, có thể ảnh hưởng đến sự nảy mầm hạt và thậm chí tăng năng suất cây trồng.
Nguồn: 2023-37Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay