acquaints oneself with
làm quen với
acquaintance with
làm quen với
acquainted with
quen thuộc với
becomes acquainted with
trở nên quen thuộc với
acquainted through
quen biết thông qua
acquaintance is made
mối quen được tạo ra
acquainted to
giới thiệu với
the new employee acquaints himself with the company's policies.
nhân viên mới làm quen với các chính sách của công ty.
she acquaints herself with the local customs before traveling abroad.
cô ấy làm quen với phong tục địa phương trước khi đi du lịch nước ngoài.
the tour guide acquaints visitors with the history of the city.
người hướng dẫn du lịch làm quen du khách với lịch sử của thành phố.
he acquaints himself with the new software by reading the manual.
anh ấy làm quen với phần mềm mới bằng cách đọc hướng dẫn.
the workshop acquaints participants with the latest technologies.
công tác hội thảo làm quen người tham gia với các công nghệ mới nhất.
the book acquaints readers with different cultures around the world.
cuốn sách làm quen người đọc với những nền văn hóa khác nhau trên thế giới.
it takes time to really acquaint yourself with a new city.
cần có thời gian để thực sự làm quen với một thành phố mới.
the training program acquaints soldiers with combat tactics.
chương trình đào tạo làm quen binh lính với chiến thuật chiến đấu.
she acquaints herself with the tools before starting the project.
cô ấy làm quen với các công cụ trước khi bắt đầu dự án.
the website acquaints users with its features and benefits.
trang web làm quen người dùng với các tính năng và lợi ích của nó.
acquaints oneself with
làm quen với
acquaintance with
làm quen với
acquainted with
quen thuộc với
becomes acquainted with
trở nên quen thuộc với
acquainted through
quen biết thông qua
acquaintance is made
mối quen được tạo ra
acquainted to
giới thiệu với
the new employee acquaints himself with the company's policies.
nhân viên mới làm quen với các chính sách của công ty.
she acquaints herself with the local customs before traveling abroad.
cô ấy làm quen với phong tục địa phương trước khi đi du lịch nước ngoài.
the tour guide acquaints visitors with the history of the city.
người hướng dẫn du lịch làm quen du khách với lịch sử của thành phố.
he acquaints himself with the new software by reading the manual.
anh ấy làm quen với phần mềm mới bằng cách đọc hướng dẫn.
the workshop acquaints participants with the latest technologies.
công tác hội thảo làm quen người tham gia với các công nghệ mới nhất.
the book acquaints readers with different cultures around the world.
cuốn sách làm quen người đọc với những nền văn hóa khác nhau trên thế giới.
it takes time to really acquaint yourself with a new city.
cần có thời gian để thực sự làm quen với một thành phố mới.
the training program acquaints soldiers with combat tactics.
chương trình đào tạo làm quen binh lính với chiến thuật chiến đấu.
she acquaints herself with the tools before starting the project.
cô ấy làm quen với các công cụ trước khi bắt đầu dự án.
the website acquaints users with its features and benefits.
trang web làm quen người dùng với các tính năng và lợi ích của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay