orientates

[US]/ˈɔːrɪənteɪts/
[UK]/ˈɔːrɪənteɪts/

Translation

v. định vị hoặc căn chỉnh một cái gì đó theo một hướng cụ thể; xác định hướng đi hoặc vị trí của một cái gì đó; thích ứng hoặc điều chỉnh với một tình huống mới

Phrases & Collocations

orientates the team

xúc tiến công việc của nhóm

orientates new employees

hướng dẫn nhân viên mới

orientates project goals

xác định mục tiêu dự án

orientates user experience

xác định trải nghiệm người dùng

orientates business strategy

xác định chiến lược kinh doanh

orientates staff training

hướng dẫn đào tạo nhân viên

orientates marketing efforts

xác định nỗ lực tiếp thị

orientates customer service

xác định dịch vụ khách hàng

orientates product development

xác định phát triển sản phẩm

orientates organizational culture

xác định văn hóa tổ chức

Example Sentences

the course orientates students towards practical skills.

khóa học định hướng sinh viên đến các kỹ năng thực tế.

his speech orientates the audience about the new policies.

phần trình bày của anh ấy định hướng khán giả về các chính sách mới.

the program orientates participants in team-building activities.

chương trình định hướng người tham gia vào các hoạt động xây dựng đội nhóm.

she orientates new employees during their first week.

cô ấy định hướng nhân viên mới trong tuần làm việc đầu tiên của họ.

the workshop orientates attendees on effective communication.

công tác hội thảo định hướng người tham dự về giao tiếp hiệu quả.

the guide orientates tourists to the local culture.

hướng dẫn viên định hướng khách du lịch đến với văn hóa địa phương.

the training session orientates staff on safety procedures.

buổi đào tạo định hướng nhân viên về các quy trình an toàn.

the app orientates users to its features quickly.

ứng dụng định hướng người dùng đến các tính năng của nó một cách nhanh chóng.

the orientation day orientates students to campus life.

ngày định hướng định hướng sinh viên đến cuộc sống trên khuôn viên trường.

the seminar orientates participants on industry trends.

hội thảo định hướng người tham gia về các xu hướng ngành.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now