acquiredness of skills
khả năng có được
demonstrating acquiredness
chứng minh khả năng có được
acquiredness assessment
đánh giá khả năng có được
impact on acquiredness
tác động đến khả năng có được
measuring acquiredness
đo lường khả năng có được
acquiredness levels
mức độ khả năng có được
promoting acquiredness
thúc đẩy khả năng có được
analyzing acquiredness
phân tích khả năng có được
factors affecting acquiredness
các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng có được
understanding acquiredness
hiểu về khả năng có được
the acquiredness of the skill was evident in her effortless performance.
Tính đã có của kỹ năng thể hiện rõ ở màn trình diễn dễ dàng của cô ấy.
we studied the acquiredness of language in children versus adults.
Chúng tôi nghiên cứu về tính đã có của ngôn ngữ ở trẻ em so với người lớn.
his acquiredness to the new software was remarkable given the short training period.
Khả năng tiếp thu phần mềm mới của anh ấy rất đáng chú ý khi xem xét thời gian đào tạo ngắn.
the acquiredness of cultural norms shapes individual behavior significantly.
Tính đã có của các chuẩn mực văn hóa định hình đáng kể hành vi của cá nhân.
assessing the acquiredness of knowledge is crucial for effective learning.
Đánh giá tính đã có của kiến thức là rất quan trọng cho việc học tập hiệu quả.
the project aimed to measure the acquiredness of problem-solving skills.
Dự án hướng tới việc đo lường tính đã có của kỹ năng giải quyết vấn đề.
increased acquiredness through practice leads to improved performance.
Tính đã có tăng lên thông qua thực hành dẫn đến hiệu suất được cải thiện.
the acquiredness of resilience is vital for navigating life's challenges.
Tính đã có của khả năng phục hồi rất quan trọng để vượt qua những thử thách của cuộc sống.
a key factor is the individual's acquiredness of relevant experience.
Một yếu tố quan trọng là tính đã có kinh nghiệm liên quan của cá nhân.
the acquiredness of professional expertise requires continuous development.
Tính đã có của chuyên môn nghề nghiệp đòi hỏi sự phát triển liên tục.
we analyzed the relationship between acquiredness and job satisfaction.
Chúng tôi đã phân tích mối quan hệ giữa tính đã có và sự hài lòng trong công việc.
acquiredness of skills
khả năng có được
demonstrating acquiredness
chứng minh khả năng có được
acquiredness assessment
đánh giá khả năng có được
impact on acquiredness
tác động đến khả năng có được
measuring acquiredness
đo lường khả năng có được
acquiredness levels
mức độ khả năng có được
promoting acquiredness
thúc đẩy khả năng có được
analyzing acquiredness
phân tích khả năng có được
factors affecting acquiredness
các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng có được
understanding acquiredness
hiểu về khả năng có được
the acquiredness of the skill was evident in her effortless performance.
Tính đã có của kỹ năng thể hiện rõ ở màn trình diễn dễ dàng của cô ấy.
we studied the acquiredness of language in children versus adults.
Chúng tôi nghiên cứu về tính đã có của ngôn ngữ ở trẻ em so với người lớn.
his acquiredness to the new software was remarkable given the short training period.
Khả năng tiếp thu phần mềm mới của anh ấy rất đáng chú ý khi xem xét thời gian đào tạo ngắn.
the acquiredness of cultural norms shapes individual behavior significantly.
Tính đã có của các chuẩn mực văn hóa định hình đáng kể hành vi của cá nhân.
assessing the acquiredness of knowledge is crucial for effective learning.
Đánh giá tính đã có của kiến thức là rất quan trọng cho việc học tập hiệu quả.
the project aimed to measure the acquiredness of problem-solving skills.
Dự án hướng tới việc đo lường tính đã có của kỹ năng giải quyết vấn đề.
increased acquiredness through practice leads to improved performance.
Tính đã có tăng lên thông qua thực hành dẫn đến hiệu suất được cải thiện.
the acquiredness of resilience is vital for navigating life's challenges.
Tính đã có của khả năng phục hồi rất quan trọng để vượt qua những thử thách của cuộc sống.
a key factor is the individual's acquiredness of relevant experience.
Một yếu tố quan trọng là tính đã có kinh nghiệm liên quan của cá nhân.
the acquiredness of professional expertise requires continuous development.
Tính đã có của chuyên môn nghề nghiệp đòi hỏi sự phát triển liên tục.
we analyzed the relationship between acquiredness and job satisfaction.
Chúng tôi đã phân tích mối quan hệ giữa tính đã có và sự hài lòng trong công việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay