acquit a defendant
miễn tội một bị cáo
acquit in court
miễn tội tại tòa án
The jury decided to acquit the defendant of all charges.
Bồi thẩm đoàn đã quyết định tuyên vô tội bị cáo trước tất cả các cáo buộc.
The court acquitted the suspect due to lack of evidence.
Tòa án đã tuyên vô tội bị cáo do thiếu bằng chứng.
He was acquitted of the crime after a thorough investigation.
Anh ta đã được tuyên vô tội sau một cuộc điều tra kỹ lưỡng.
The judge acquitted the accused based on reasonable doubt.
Thẩm phán đã tuyên vô tội bị cáo dựa trên sự nghi ngờ hợp lý.
The defendant's lawyer successfully argued to acquit his client.
Luật sư của bị cáo đã thành công trong việc tranh luận để tuyên vô tội cho thân chủ của mình.
The decision to acquit the suspect was met with mixed reactions.
Quyết định tuyên vô tội cho bị cáo đã vấp phải nhiều phản ứng trái chiều.
The prosecution failed to prove guilt beyond a reasonable doubt, leading to acquittal.
Viện kiểm sát đã không chứng minh được tội lỗi vượt quá sự nghi ngờ hợp lý, dẫn đến việc tuyên vô tội.
The judge's ruling to acquit was based on lack of credible witnesses.
Quyết định tuyên vô tội của thẩm phán dựa trên việc thiếu các nhân chứng đáng tin cậy.
The defendant's alibi helped to acquit him of the crime.
Lời khai có mặt của bị cáo đã giúp anh ta được tuyên vô tội.
After a lengthy trial, the jury finally decided to acquit the accused.
Sau một phiên xét xử kéo dài, bồi thẩm đoàn cuối cùng đã quyết định tuyên vô tội cho bị cáo.
She says the separatist leaders should be acquitted of their charges.
Cô ấy nói rằng các nhà lãnh đạo ly khai nên được tuyên bố vô tội.
Nguồn: NPR News October 2019 CollectionU.S. President Donald Trump has been acquitted of both articles of impeachment.
Tổng thống Mỹ Donald Trump đã được tuyên bố vô tội về cả hai cáo buộc luận tội.
Nguồn: CRI Online April 2020 CollectionDonald John Trump be and he is hereby acquitted.
Donald John Trump, và ông ta bị tuyên bố vô tội.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThe asterix says he was acquitted without facts.He was acquitted without a fair trial.
Asterix nói rằng ông ta bị tuyên bố vô tội mà không có bất kỳ bằng chứng nào. Ông ta bị tuyên bố vô tội mà không có một phiên tòa công bằng.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasHe was acquitted of manslaughter in May.
Ông ta bị tuyên bố vô tội về tội giết người vô cớ vào tháng 5.
Nguồn: BBC Listening February 2016 CollectionBut after a highly publicized trial, he was acquitted and released.
Nhưng sau một phiên tòa được công khai rộng rãi, ông ta đã bị tuyên bố vô tội và được thả ra.
Nguồn: Out of Control Season 3The Senate acquitted Clinton on both counts.
Thượng viện đã tuyên bố Clinton vô tội về cả hai tội danh.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2020 CollectionHe was acquitted by the Republican-majority Senate.
Ông ta đã bị tuyên bố vô tội bởi Thượng viện đa số của Đảng Cộng hòa.
Nguồn: CRI Online January 2021 CollectionThe Senate then tried Clinton and acquitted him.
Sau đó, Thượng viện đã xét xử Clinton và tuyên bố ông ta vô tội.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 CollectionHe won the case, the Brits were acquitted.
Ông ta đã thắng kiện, những người Anh đã được tuyên bố vô tội.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay