acre-inch

[Mỹ]/[ˈeɪ.kər ɪntʃ]/
[Anh]/[ˈeɪ.kər ɪntʃ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một đơn vị thể tích bằng thể tích của một mẫu đất rộng một mẫu Anh (acre) và sâu một inch; Một đơn vị thể tích nước, thường được sử dụng trong tưới tiêu và quản lý tài nguyên nước.

Cụm từ & Cách kết hợp

acre-inch water

đơn vị acre-inch nước

measured acre-inches

acre-inch được đo đạc

acre-inch equivalent

giá trị tương đương acre-inch

acre-inches saved

acre-inch được tiết kiệm

acre-inch use

sử dụng acre-inch

acre-inch yield

sản lượng acre-inch

acre-inch value

giá trị acre-inch

acre-inch rate

tỷ lệ acre-inch

acre-inches applied

acre-inch được áp dụng

acre-inch benefit

lợi ích từ acre-inch

Câu ví dụ

the reservoir held 50,000 acre-inches of water.

Đập chứa 50.000 acre-inch nước.

farmers need at least 12 acre-inches of rainfall for a good harvest.

Nông dân cần ít nhất 12 acre-inch lượng mưa để có mùa màng tốt.

irrigation systems delivered an average of 8 acre-inches per field.

Hệ thống tưới tiêu cung cấp trung bình 8 acre-inch cho mỗi thửa ruộng.

the study measured water use in acre-inches per irrigated acre.

Nghiên cứu đo lường lượng nước sử dụng theo acre-inch trên mỗi acre được tưới.

snowpack provided a potential of 15 acre-inches for spring runoff.

Đống tuyết cung cấp tiềm năng 15 acre-inch cho lượng nước chảy về mùa xuân.

water rights allow for 3 acre-inches per tree in the orchard.

Quyền sử dụng nước cho phép 3 acre-inch cho mỗi cây trong vườn cây ăn quả.

the drought significantly reduced available acre-inches in the watershed.

Hoàng hạn đã làm giảm đáng kể lượng acre-inch có sẵn trong lưu vực.

we are aiming to conserve 2 acre-inches per household this year.

Chúng ta đang hướng tới việc tiết kiệm 2 acre-inch cho mỗi hộ gia đình trong năm nay.

the state’s water allocation is based on acre-inches per capita.

Phân bổ nước của bang dựa trên acre-inch theo đầu người.

the project aims to increase water storage by 500 acre-inches.

Dự án nhằm tăng lượng nước dự trữ thêm 500 acre-inch.

annual precipitation averaged 24 acre-inches across the region.

Lượng mưa hàng năm trung bình là 24 acre-inch trên toàn khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay