actinons

[Mỹ]/ˈækʃiːnɒn/
[Anh]/AK-shuh-non/

Dịch

n. một loại bức xạ phát ra từ một số vật liệu phóng xạ nhất định, đặc biệt là radium và uranium.; actinon (vật lý)

Cụm từ & Cách kết hợp

actinon emission

phát xạ actinon

actinon energy transfer

chuyển năng lượng actinon

actinon detector

detecotr actinon

actinon spectrum analysis

phân tích quang phổ actinon

actinon fluorescence microscopy

viễn kính huỳnh quang actinon

actinon-induced reaction

phản ứng do actinon gây ra

actinon quantum yield

hiệu suất lượng tử actinon

actinon photochemistry

quang hóa học actinon

actinon radiation therapy

xạ trị bằng actinon

actinon-based sensing

cảm biến dựa trên actinon

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay