addressing the issue
giải quyết vấn đề
addressing the audience
giải quyết cho khán giả
addressing concerns
giải quyết những lo ngại
addressing a complaint
giải quyết một khiếu nại
addressing the situation
giải quyết tình hình
addressing future challenges
giải quyết những thách thức trong tương lai
addressing climate change requires global cooperation.
Giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu đòi hỏi sự hợp tác toàn cầu.
the ceo is addressing the concerns of the employees.
Giám đốc điều hành đang giải quyết những lo ngại của nhân viên.
she's good at addressing difficult situations.
Cô ấy rất giỏi trong việc giải quyết các tình huống khó khăn.
the letter is addressing the issue of inequality.
Bức thư đề cập đến vấn đề bất bình đẳng.
we need to be proactive in addressing these challenges.
Chúng ta cần chủ động giải quyết những thách thức này.
his speech was addressing the theme of unity.
Bài phát biểu của anh ấy đề cập đến chủ đề đoàn kết.
the politician is addressing the crowd at the rally.
Nhà chính trị đang phát biểu trước đám đông tại cuộc mít tinh.
they are addressing the root causes of poverty.
Họ đang giải quyết các nguyên nhân gốc rễ của nghèo đói.
the lawyer is addressing the judge in court.
Luật sư đang trình bày với thẩm phán tại tòa án.
addressing customer feedback is crucial for business success.
Giải quyết phản hồi của khách hàng là rất quan trọng đối với sự thành công của doanh nghiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay