contiguous

[Mỹ]/kənˈtɪɡjuəs/
[Anh]/kənˈtɪɡjuəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chạm, liền kề, chia sẻ.

Cụm từ & Cách kết hợp

contiguous zone

vùng tiếp giáp

contiguous area

khu vực liên tục

Câu ví dụ

This district is contiguous to the border.

Khu vực này liền kề với biên giới.

England is contiguous with Wales.

Anh liền kề với xứ Wales.

the 48 contiguous states.

48 bang liền kề.

the Southern Ocean is contiguous with the Atlantic.

Đại dương Nam Cực liền kề với Đại Tây Dương.

Viet Nam is contiguous to China.

Việt Nam liền kề với Trung Quốc.

They are two immediately contiguous areas.

Chúng là hai khu vực liền kề nhau ngay lập tức.

the 48 contiguous states of the Union.

48 bang liền kề của Liên bang.

served two contiguous terms in office.

đã phục vụ hai nhiệm kỳ liên tiếp tại chức.

the domino effect of increasing the speed limit in one of several contiguous states.

hiệu ứng quả domino của việc tăng tốc độ giới hạn ở một trong số các bang liền kề.

A collection of contiguous records recorded as a unit.Blocks are separated by interblock gaps and each block may contain one or more records.

Một tập hợp các bản ghi liên tục được ghi lại như một đơn vị. Các khối được phân tách bởi khoảng trống giữa các khối và mỗi khối có thể chứa một hoặc nhiều bản ghi.

Ví dụ thực tế

In most prison architecture, facilities are consolidated into one contiguous building.

Trong hầu hết kiến trúc nhà tù, các cơ sở được hợp nhất thành một tòa nhà liên tục.

Nguồn: Vox opinion

By size it is the largest state in the contiguous US.

Về kích thước, đây là tiểu bang lớn nhất ở Hoa Kỳ liền kề.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

[Ben] Texas, the Lone Star state and the biggest in the contiguous US.

[Ben] Texas, bang Lone Star và lớn nhất ở Hoa Kỳ liền kề.

Nguồn: Gourmet Base

He never set foot on the land now known as the contiguous United States.

Ông ta chưa từng đặt chân lên vùng đất giờ được gọi là Hoa Kỳ liền kề.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Therefore, the canal system is considered the largest contiguous canal system anywhere in the world.

Do đó, hệ thống kênh được coi là hệ thống kênh liền kề lớn nhất trên thế giới.

Nguồn: Vox opinion

Who have been losing hope in the possibility of securing a viable, contiguous and independent state of Palestine.

Ai đã bắt đầu mất hy vọng vào khả năng đạt được một nhà nước Palestine khả thi, liền kề và độc lập.

Nguồn: NPR News December 2017 Compilation

The plan would also offer the Palestinians contiguous territory for their state if they met certain demands.

Kế hoạch cũng sẽ cung cấp cho người Palestine vùng lãnh thổ liền kề cho nhà nước của họ nếu họ đáp ứng một số yêu cầu nhất định.

Nguồn: BBC Listening Collection February 2020

Of America's 48 contiguous states, it is the only one with its own stand-alone electricity grid-the Texas Interconnection.

Trong số 48 bang liền kề của Hoa Kỳ, đây là bang duy nhất có lưới điện độc lập của riêng mình - Texas Interconnection.

Nguồn: The Economist (Summary)

So, " continuous" and " contiguous" are quite different concepts.

Vì vậy, "liên tục" và "liền kề" là những khái niệm khá khác nhau.

Nguồn: 2015 English Cafe

Masahiro wants to know the difference between " continuous" and " contiguous."

Masahiro muốn biết sự khác biệt giữa "liên tục" và "liền kề".

Nguồn: 2015 English Cafe

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay