administrates

[Mỹ]/ədˈmɪnɪstreɪts/
[Anh]/ˌædmɪnˈstrɛˌteɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Quản lý hoặc kiểm soát một cái gì đó, thường là một tổ chức hoặc hệ thống lớn.; Thực thi quyền lực đối với con người hoặc sự vật.

Câu ví dụ

the government administrates public services efficiently.

chính phủ điều hành các dịch vụ công cộng một cách hiệu quả.

the company administrates a large network of employees worldwide.

công ty điều hành một mạng lưới lớn các nhân viên trên toàn thế giới.

he administrates his finances carefully and responsibly.

anh ta điều hành tài chính của mình một cách cẩn thận và có trách nhiệm.

the organization administrates various programs to support local communities.

tổ chức điều hành nhiều chương trình hỗ trợ các cộng đồng địa phương.

she administrates her time effectively to balance work and personal life.

cô ấy điều hành thời gian của mình một cách hiệu quả để cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân.

the software administrates user permissions and access levels.

phần mềm quản lý quyền truy cập và mức độ truy cập của người dùng.

the board of directors administrates the company's overall strategy.

hội đồng quản trị điều hành chiến lược tổng thể của công ty.

a project manager administrates resources and tasks to ensure successful completion.

một người quản lý dự án điều hành các nguồn lực và nhiệm vụ để đảm bảo hoàn thành thành công.

the hospital administrates patient records and medical history effectively.

bệnh viện quản lý hồ sơ bệnh nhân và tiền sử bệnh một cách hiệu quả.

he administrates his small business with dedication and passion.

anh ấy điều hành doanh nghiệp nhỏ của mình với sự tận tâm và đam mê.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay