appointed administratrix
người quản trị tài sản được bổ nhiệm
personal administratrix
người quản trị tài sản cá nhân
successor administratrix
người quản trị tài sản kế nhiệm
legal administratrix
người quản trị tài sản hợp pháp
administratrix responsibilities
trách nhiệm của người quản trị tài sản
acting administratrix
người quản trị tài sản tạm hành
former administratrix
người quản trị tài sản trước đây
the court appointed an administratrix to manage the estate.
Tòa án đã bổ nhiệm một người quản lý tài sản để quản lý bất động sản.
she served as administratrix for her deceased father's business.
Cô ấy đã làm người quản lý tài sản cho công việc kinh doanh của cha cô ấy đã qua đời.
the administratrix was responsible for settling all debts.
Người quản lý tài sản chịu trách nhiệm thanh toán tất cả các khoản nợ.
the lawyer advised the family to choose a qualified administratrix.
Luật sư khuyên gia đình nên chọn một người quản lý tài sản có trình độ.
the administratrix filed legal documents with the court.
Người quản lý tài sản đã nộp các tài liệu pháp lý cho tòa án.
an administratrix can be appointed for a minor's assets.
Có thể bổ nhiệm một người quản lý tài sản cho tài sản của người chưa thành niên.
the will named the daughter as the administratrix of her mother's estate.
Di chúc đã chỉ định con gái là người quản lý tài sản của mẹ cô ấy.
the administratrix worked diligently to distribute the assets fairly.
Người quản lý tài sản đã làm việc chăm chỉ để phân phối tài sản một cách công bằng.
the administratrix had to make difficult decisions regarding the estate.
Người quản lý tài sản phải đưa ra những quyết định khó khăn liên quan đến bất động sản.
it is important to choose a trustworthy administratrix for your affairs.
Điều quan trọng là phải chọn một người quản lý tài sản đáng tin cậy cho công việc của bạn.
appointed administratrix
người quản trị tài sản được bổ nhiệm
personal administratrix
người quản trị tài sản cá nhân
successor administratrix
người quản trị tài sản kế nhiệm
legal administratrix
người quản trị tài sản hợp pháp
administratrix responsibilities
trách nhiệm của người quản trị tài sản
acting administratrix
người quản trị tài sản tạm hành
former administratrix
người quản trị tài sản trước đây
the court appointed an administratrix to manage the estate.
Tòa án đã bổ nhiệm một người quản lý tài sản để quản lý bất động sản.
she served as administratrix for her deceased father's business.
Cô ấy đã làm người quản lý tài sản cho công việc kinh doanh của cha cô ấy đã qua đời.
the administratrix was responsible for settling all debts.
Người quản lý tài sản chịu trách nhiệm thanh toán tất cả các khoản nợ.
the lawyer advised the family to choose a qualified administratrix.
Luật sư khuyên gia đình nên chọn một người quản lý tài sản có trình độ.
the administratrix filed legal documents with the court.
Người quản lý tài sản đã nộp các tài liệu pháp lý cho tòa án.
an administratrix can be appointed for a minor's assets.
Có thể bổ nhiệm một người quản lý tài sản cho tài sản của người chưa thành niên.
the will named the daughter as the administratrix of her mother's estate.
Di chúc đã chỉ định con gái là người quản lý tài sản của mẹ cô ấy.
the administratrix worked diligently to distribute the assets fairly.
Người quản lý tài sản đã làm việc chăm chỉ để phân phối tài sản một cách công bằng.
the administratrix had to make difficult decisions regarding the estate.
Người quản lý tài sản phải đưa ra những quyết định khó khăn liên quan đến bất động sản.
it is important to choose a trustworthy administratrix for your affairs.
Điều quan trọng là phải chọn một người quản lý tài sản đáng tin cậy cho công việc của bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay