| số nhiều | adnouns |
adnoun example
ví dụ về adnoun
adnoun usage
sử dụng adnoun
adnoun analysis
phân tích adnoun
adnoun examples
ví dụ về adnoun
common adnouns
các adnoun phổ biến
adnoun formation
hình thành adnoun
adnoun in context
adnoun trong ngữ cảnh
adnoun function
chức năng của adnoun
adnoun identification
nhận diện adnoun
study of adnouns
nghiên cứu về adnoun
she has an adnoun with him.
Cô ấy có một sự yêu thích với anh ấy.
he had a strong adnoun for adventure.
Anh ấy có một sự yêu thích mạnh mẽ với cuộc phiêu lưu.
i have no adnoun for that kind of music.
Tôi không có sự yêu thích nào với loại nhạc đó.
the artist had an adnoun for detail.
Nghệ sĩ có một sự yêu thích với chi tiết.
she's got a natural adnoun for languages.
Cô ấy có một sự yêu thích tự nhiên với ngôn ngữ.
he has an adnoun for old movies.
Anh ấy có một sự yêu thích với những bộ phim cũ.
the chef had an adnoun for fresh ingredients.
Đầu bếp có một sự yêu thích với những nguyên liệu tươi mới.
she developed an adnoun for travel after college.
Cô ấy đã phát triển một sự yêu thích đi du lịch sau khi tốt nghiệp đại học.
he has a strong adnoun for justice.
Anh ấy có một sự yêu thích mạnh mẽ với công lý.
the child had an adnoun for the toy.
Đứa trẻ có một sự yêu thích với món đồ chơi.
adnoun example
ví dụ về adnoun
adnoun usage
sử dụng adnoun
adnoun analysis
phân tích adnoun
adnoun examples
ví dụ về adnoun
common adnouns
các adnoun phổ biến
adnoun formation
hình thành adnoun
adnoun in context
adnoun trong ngữ cảnh
adnoun function
chức năng của adnoun
adnoun identification
nhận diện adnoun
study of adnouns
nghiên cứu về adnoun
she has an adnoun with him.
Cô ấy có một sự yêu thích với anh ấy.
he had a strong adnoun for adventure.
Anh ấy có một sự yêu thích mạnh mẽ với cuộc phiêu lưu.
i have no adnoun for that kind of music.
Tôi không có sự yêu thích nào với loại nhạc đó.
the artist had an adnoun for detail.
Nghệ sĩ có một sự yêu thích với chi tiết.
she's got a natural adnoun for languages.
Cô ấy có một sự yêu thích tự nhiên với ngôn ngữ.
he has an adnoun for old movies.
Anh ấy có một sự yêu thích với những bộ phim cũ.
the chef had an adnoun for fresh ingredients.
Đầu bếp có một sự yêu thích với những nguyên liệu tươi mới.
she developed an adnoun for travel after college.
Cô ấy đã phát triển một sự yêu thích đi du lịch sau khi tốt nghiệp đại học.
he has a strong adnoun for justice.
Anh ấy có một sự yêu thích mạnh mẽ với công lý.
the child had an adnoun for the toy.
Đứa trẻ có một sự yêu thích với món đồ chơi.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now