adzes

[Mỹ]/ædz/
[Anh]/ædz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một công cụ cắt tương tự như rìu với lưỡi cong vuông góc với tay cầm
v. cắt bằng một cái bào

Câu ví dụ

along the wharf the great smooth chips flew as the carpenters plied their adzes on the new bowsprit, cap and jibboom;

Dọc bến tàu, những mảnh gỗ lớn trượt đi một cách mượt mà khi các thợ mộc sử dụng đục để chế tác mũi thuyền, mũ và cột buồm.

The carpenter used an adze to smooth the surface of the wood.

Người thợ mộc đã sử dụng đục để làm mịn bề mặt gỗ.

He carefully sharpened the adze before starting the carving.

Anh ta cẩn thận mài sắc đục trước khi bắt đầu chạm khắc.

The ancient Egyptians used adzes for woodworking.

Người Ai Cập cổ đại đã sử dụng đục cho công việc chế tác gỗ.

She skillfully wielded the adze to shape the sculpture.

Cô ấy khéo léo sử dụng đục để tạo hình cho bức điêu khắc.

The adze is a versatile tool that can be used for various tasks.

Đục là một công cụ đa năng có thể được sử dụng cho nhiều nhiệm vụ khác nhau.

The handle of the adze was made of sturdy oak.

Tay cầm của đục được làm từ gỗ sồi chắc chắn.

He demonstrated how to use the adze to create intricate designs.

Anh ta đã trình bày cách sử dụng đục để tạo ra các thiết kế phức tạp.

The blacksmith forged a new blade for the adze.

Người thợ rèn đã rèn một lưỡi dao mới cho đục.

The adze is commonly used in traditional boat-building.

Đục thường được sử dụng trong đóng thuyền truyền thống.

Care must be taken when handling the sharp adze.

Cần phải cẩn thận khi xử lý đục sắc bén.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay