aerates

[Mỹ]/ˈɛrɪteɪts/
[Anh]/ˈɛrˌeɪt̬z/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để phơi ra không khí hoặc làm đầy bằng không khí.

Cụm từ & Cách kết hợp

aerates the soil

làm thoáng đất

aerates beverages

làm thoáng đồ uống

aerates the lungs

làm thoáng phổi

Câu ví dụ

the soil aerates well after rainfall.

đất thông thoáng tốt sau khi mưa.

regular exercise aerates the lungs.

tập thể dục thường xuyên giúp phổi thông thoáng.

a good garden hose aerates the lawn effectively.

một vòi tưới vườn tốt sẽ giúp làm thông thoáng bãi cỏ một cách hiệu quả.

the new system aerates the entire building efficiently.

hệ thống mới giúp thông thoáng toàn bộ tòa nhà một cách hiệu quả.

the bubbles aerate the bath, making it more relaxing.

các bong bóng giúp thông thoáng bồn tắm, khiến nó trở nên thư giãn hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay