aerophones

[US]/ˈeərəfəʊnz/
[UK]/ˈerəfoʊnz/

Translation

n. Một lớp nhạc cụ trong đó âm thanh được tạo ra bằng cách rung động của không khí, thường không có dây hoặc màng; nhạc cụ hơi; thiết bị được sử dụng để hỗ trợ thính giác hoặc phát hiện âm thanh trong các bối cảnh cụ thể; thiết bị hiếm hoặc có từ thời kỳ cổ đại dùng cho điện thoại không dây.

Phrases & Collocations

the aerophones

những nhạc cụ hơi

playing aerophones

đang chơi nhạc cụ hơi

wind aerophones

nhạc cụ hơi gió

these aerophones

nững nhạc cụ hơi này

types of aerophones

các loại nhạc cụ hơi

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now