| hiện tại phân từ | aestivating |
| ngôi thứ ba số ít | aestivates |
| thì quá khứ | aestivated |
| quá khứ phân từ | aestivated |
some desert creatures aestivate during the hottest months.
một số loài sinh vật sống ở sa mạc thường ẩn cư trong những tháng nóng nhất.
snails and some amphibians are known to aestivate.
ốc sên và một số động vật lưỡng cư được biết đến là thường ẩn cư.
aestivating animals often seek out cool, moist shelters during periods of heat.
những động vật thường ẩn cư thường tìm kiếm những nơi trú ẩn mát mẻ và ẩm ướt trong thời gian nắng nóng.
some desert creatures aestivate during the hottest months.
một số loài sinh vật sống ở sa mạc thường ẩn cư trong những tháng nóng nhất.
snails and some amphibians are known to aestivate.
ốc sên và một số động vật lưỡng cư được biết đến là thường ẩn cư.
aestivating animals often seek out cool, moist shelters during periods of heat.
những động vật thường ẩn cư thường tìm kiếm những nơi trú ẩn mát mẻ và ẩm ướt trong thời gian nắng nóng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay