aestivate

[Mỹ]/ˈɛstɪveɪt/
[Anh]/es-tiv-ayt/

Dịch

v. dành mùa hè không hoạt động hoặc không hoạt động, thường bằng cách rút lui đến một nơi trú ẩn
vi. dành mùa hè không hoạt động hoặc không hoạt động, thường bằng cách rút lui đến một nơi trú ẩn
Word Forms
hiện tại phân từaestivating
ngôi thứ ba số ítaestivates
thì quá khứaestivated
quá khứ phân từaestivated

Câu ví dụ

some desert creatures aestivate during the hottest months.

một số loài sinh vật sống ở sa mạc thường ẩn cư trong những tháng nóng nhất.

snails and some amphibians are known to aestivate.

ốc sên và một số động vật lưỡng cư được biết đến là thường ẩn cư.

aestivating animals often seek out cool, moist shelters during periods of heat.

những động vật thường ẩn cư thường tìm kiếm những nơi trú ẩn mát mẻ và ẩm ướt trong thời gian nắng nóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay