| ngôi thứ ba số ít | estivates |
| hiện tại phân từ | estivating |
| thì quá khứ | estivated |
| quá khứ phân từ | estivated |
estivate animals
động vật ngủ đông
estivate frogs
ếch ngủ đông
estivate snails
sên ngủ đông
estivate insects
côn trùng ngủ đông
estivate reptiles
thằn lằn ngủ đông
estivate during drought
ngủ đông trong hạn hán
estivate in burrows
ngủ đông trong hang
estivate for survival
ngủ đông để tồn tại
estivate in summer
ngủ đông vào mùa hè
estivate to escape
ngủ đông để trốn thoát
many animals estivate during the hot summer months.
nhiều loài động vật ngủ đông vào những tháng hè nóng nực.
some frogs estivate to survive dry conditions.
một số loài ếch ngủ đông để sống sót trong điều kiện khô hạn.
estivating helps certain species conserve energy.
ngủ đông giúp một số loài bảo toàn năng lượng.
estivating behavior can be observed in desert animals.
hành vi ngủ đông có thể được quan sát ở những loài động vật sống ở sa mạc.
some species estivate to avoid extreme heat.
một số loài ngủ đông để tránh nhiệt độ khắc nghiệt.
estivating insects can survive without food for months.
những loài côn trùng ngủ đông có thể sống sót mà không cần thức ăn trong nhiều tháng.
researchers study how animals estivate in their habitats.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu cách động vật ngủ đông trong môi trường sống của chúng.
estivate animals
động vật ngủ đông
estivate frogs
ếch ngủ đông
estivate snails
sên ngủ đông
estivate insects
côn trùng ngủ đông
estivate reptiles
thằn lằn ngủ đông
estivate during drought
ngủ đông trong hạn hán
estivate in burrows
ngủ đông trong hang
estivate for survival
ngủ đông để tồn tại
estivate in summer
ngủ đông vào mùa hè
estivate to escape
ngủ đông để trốn thoát
many animals estivate during the hot summer months.
nhiều loài động vật ngủ đông vào những tháng hè nóng nực.
some frogs estivate to survive dry conditions.
một số loài ếch ngủ đông để sống sót trong điều kiện khô hạn.
estivating helps certain species conserve energy.
ngủ đông giúp một số loài bảo toàn năng lượng.
estivating behavior can be observed in desert animals.
hành vi ngủ đông có thể được quan sát ở những loài động vật sống ở sa mạc.
some species estivate to avoid extreme heat.
một số loài ngủ đông để tránh nhiệt độ khắc nghiệt.
estivating insects can survive without food for months.
những loài côn trùng ngủ đông có thể sống sót mà không cần thức ăn trong nhiều tháng.
researchers study how animals estivate in their habitats.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu cách động vật ngủ đông trong môi trường sống của chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay