affiances

[Mỹ]/əˈfɪən.siz/
[Anh]/əˈfiː.ənsɪz/

Dịch

n.Trạng thái đang đính hôn; một sự đính ước.

Cụm từ & Cách kết hợp

affiances broken

các liên minh bị phá vỡ

formal affiances

các liên minh chính thức

public affiances

các liên minh công khai

affiances announced

các liên minh được công bố

ancient affiances

các liên minh cổ xưa

affiances celebrated

các liên minh được ăn mừng

long-standing affiances

các liên minh lâu năm

affiances renewed

các liên minh được đổi mới

multiple affiances

nhiều liên minh

affiances sealed

các liên minh được niêm phong

Câu ví dụ

the two families formalized their affiances at the dinner party.

Hai gia đình đã chính thức hóa các mối liên kết của họ tại buổi tiệc tối.

their long-term affiances finally culminated in a beautiful wedding.

Những mối liên kết lâu dài của họ cuối cùng đã đạt đến đỉnh cao với một đám cưới tuyệt đẹp.

the ancient treaty sealed the political affiances between the two kingdoms.

Hiệp ước cổ đại đã củng cố các mối liên kết chính trị giữa hai vương quốc.

they announced their affiances with a joint press release.

Họ đã công bố mối liên kết của mình với một thông báo báo chí chung.

the queen's affiances were always a matter of great public interest.

Những mối liên kết của nữ hoàng luôn là vấn đề được công chúng quan tâm.

she felt a sense of responsibility towards her affianced, knowing their future was intertwined.

Cô cảm thấy có trách nhiệm với người đính hôn của mình, biết rằng tương lai của họ gắn liền với nhau.

the business deal solidified the affiances between the two companies.

Thỏa thuận kinh doanh đã củng cố các mối liên kết giữa hai công ty.

their shared values formed the foundation of their strong affiances.

Những giá trị chung của họ đã tạo nên nền tảng cho những mối liên kết mạnh mẽ của họ.

the couple's affiances were met with joy and celebration from both families.

Những mối liên kết của cặp đôi đã được cả hai gia đình đón nhận với niềm vui và sự hân hoan.

breaking off their affiances was a difficult decision, but ultimately the best for both parties.

Chia tay với những mối liên kết của họ là một quyết định khó khăn, nhưng cuối cùng là tốt nhất cho cả hai bên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay