agence

[Mỹ]/ˈeɪʒɒns/
[Anh]/ˈeɪʒəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điểm phục vụ của công ty bảo hiểm; một đại lý hoặc văn phòng cung cấp dịch vụ bảo hiểm
Các dạng của từ
số nhiềuagences

Cụm từ & Cách kết hợp

agence de voyage

đại lý du lịch

l'agence

đại lý

notre agence

đại lý của chúng tôi

votre agence

đại lý của bạn

agence immobiliere

đại lý bất động sản

une agence

một đại lý

l'agence france

đại lý Pháp

agence pour l'emploi

đại lý việc làm

bureau de l'agence

văn phòng đại lý

Câu ví dụ

the government agency announced new regulations for environmental protection.

Bộ phận chính phủ đã công bố các quy định mới về bảo vệ môi trường.

she booked her vacation through a reputable travel agency.

Cô ấy đã đặt kỳ nghỉ của mình thông qua một công ty du lịch uy tín.

the advertising agency created an innovative campaign for the new product.

Công ty quảng cáo đã tạo ra một chiến dịch sáng tạo cho sản phẩm mới.

he found his current job through an employment agency.

Anh ấy tìm được công việc hiện tại thông qua một cơ quan tuyển dụng.

we hired a real estate agency to help us sell our house.

Chúng tôi thuê một công ty bất động sản để giúp bán nhà của chúng tôi.

the news agency reported on the international summit yesterday.

Cơ quan tin tức đã đưa tin về hội nghị quốc tế hôm qua.

the intelligence agency uncovered a potential security threat.

Cơ quan tình báo đã phát hiện một mối đe dọa an ninh tiềm tàng.

the regulatory agency fined the company for violating safety standards.

Cơ quan quản lý đã phạt công ty vì vi phạm tiêu chuẩn an toàn.

many volunteers work with the voluntary agency to help homeless people.

Nhiều tình nguyện viên làm việc với tổ chức tự nguyện để giúp đỡ người vô gia cư.

the aid agency distributed food and supplies to the affected areas.

Tổ chức viện trợ đã phân phối thực phẩm và vật tư đến các khu vực bị ảnh hưởng.

the space agency successfully launched a new satellite into orbit.

Cơ quan không gian đã thành công trong việc phóng vệ tinh mới vào quỹ đạo.

the detective agency was hired to investigate the mysterious disappearance.

Công ty thám tử đã được thuê để điều tra sự biến mất bí ẩn.

she signed with a prestigious modeling agency in paris.

Cô ấy đã ký hợp đồng với một công ty mẫu nổi tiếng tại Paris.

the talent agency represents several famous actors and musicians.

Công ty đại lý tài năng đại diện cho nhiều diễn viên và nhạc sĩ nổi tiếng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay