agglutination

[Mỹ]/əˈɡlʌtʃɪneɪʃən/
[Anh]/əˌɡlʌtʃəˈneɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Hành động hoặc quá trình dính lại với nhau hoặc tụ lại.; Trong hóa học, quá trình các hạt liên kết với nhau bằng nhiệt.; Sự tụ lại của các tế bào hoặc các hạt khác.
Các dạng của từ
số nhiềuagglutinations

Cụm từ & Cách kết hợp

agglutination reaction

phản ứng kết tập

agglutination test

nghiệm pháp kết tập

serum agglutination

kết tập huyết thanh

blood agglutination test

nghiệm pháp kết tập máu

antibody agglutination

kết tập kháng thể

bacterial agglutination

kết tập vi khuẩn

agglutination phenomenon

hiện tượng kết tập

hemagglutination assay

xét nghiệm kết tập hồng cầu

prevention of agglutination

ngăn ngừa kết tập

Câu ví dụ

the agglutination of red blood cells is a sign of infection.

sự kết tập của hồng cầu là dấu hiệu của nhiễm trùng.

agglutination tests can detect specific antibodies in the blood.

các xét nghiệm kết tập có thể phát hiện các kháng thể cụ thể trong máu.

the agglutination reaction is a rapid and sensitive method for diagnosis.

phản ứng kết tập là một phương pháp nhanh chóng và nhạy bén để chẩn đoán.

agglutination can occur in various biological processes, including immune responses.

kết tập có thể xảy ra trong các quá trình sinh học khác nhau, bao gồm cả phản ứng miễn dịch.

the agglutination test is widely used in clinical laboratories.

xét nghiệm kết tập được sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm lâm sàng.

agglutinins are antibodies that cause agglutination.

agglutinin là kháng thể gây ra kết tập.

understanding agglutination is crucial for diagnosing infectious diseases.

hiểu về kết tập rất quan trọng để chẩn đoán các bệnh truyền nhiễm.

agglutination can be observed under a microscope in certain samples.

kết tập có thể được quan sát dưới kính hiển vi trong một số mẫu nhất định.

the agglutination reaction is specific to the antigen and antibody involved.

phản ứng kết tập đặc hiệu với kháng nguyên và kháng thể liên quan.

agglutination can be prevented by certain medications or treatments.

kết tập có thể được ngăn ngừa bằng một số loại thuốc hoặc phương pháp điều trị nhất định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay