aggregators

[Mỹ]/[əˈɡrɪɡətə(r)z]/
[Anh]/[əˈɡrɪɡɪˌteɪtərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người hoặc công ty thu thập thông tin hoặc dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau và trình bày nó dưới dạng một gói duy nhất; Một thiết bị hoặc hệ thống kết hợp nhiều tín hiệu hoặc luồng dữ liệu thành một tín hiệu hoặc luồng duy nhất; Trong kinh doanh, một công ty thu thập và phân phối nội dung từ các nguồn khác, thường là với một khoản phí.

Cụm từ & Cách kết hợp

price aggregators

Vietnamese_translation

travel aggregators

Vietnamese_translation

aggregators compete

Vietnamese_translation

aggregators' sites

Vietnamese_translation

aggregators provide

Vietnamese_translation

aggregators search

Vietnamese_translation

aggregators' listings

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

travel aggregators compare prices from multiple airlines.

Các công cụ tổng hợp du lịch so sánh giá từ nhiều hãng hàng không.

price aggregators help consumers find the best deals online.

Các công cụ tổng hợp giá giúp người tiêu dùng tìm được những ưu đãi tốt nhất trực tuyến.

job aggregators gather listings from various job boards.

Các công cụ tổng hợp việc làm thu thập thông tin từ nhiều diễn đàn tuyển dụng.

news aggregators compile stories from different news sources.

Các công cụ tổng hợp tin tức tổng hợp các câu chuyện từ các nguồn tin khác nhau.

real estate aggregators showcase properties from numerous agencies.

Các công cụ tổng hợp bất động sản trưng bày các bất động sản từ nhiều công ty bất động sản.

we use data aggregators to consolidate information from various platforms.

Chúng tôi sử dụng các công cụ tổng hợp dữ liệu để hợp nhất thông tin từ các nền tảng khác nhau.

product aggregators provide a wide range of options for comparison.

Các công cụ tổng hợp sản phẩm cung cấp nhiều lựa chọn để so sánh.

content aggregators curate articles and blog posts for readers.

Các công cụ tổng hợp nội dung tuyển chọn các bài viết và bài đăng trên blog cho người đọc.

financial aggregators link accounts to provide a holistic view.

Các công cụ tổng hợp tài chính liên kết các tài khoản để cung cấp cái nhìn tổng quan.

app aggregators list applications across different app stores.

Các công cụ tổng hợp ứng dụng liệt kê các ứng dụng trên các cửa hàng ứng dụng khác nhau.

event aggregators gather information on local happenings.

Các công cụ tổng hợp sự kiện thu thập thông tin về các sự kiện địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay