the aglycone structure of this flavonoid was determined by nmr spectroscopy.
Cấu trúc aglycone của flavonoid này đã được xác định bằng quang phổ cộng hưởng từ (nmr).
researchers isolated the aglycone moiety from the plant extract.
Những nhà nghiên cứu đã tách riêng phần aglycone từ chiết xuất thực vật.
the aglycone derivative showed enhanced biological activity.
Chất dẫn xuất aglycone thể hiện hoạt tính sinh học được tăng cường.
aglycone synthesis requires several chemical steps.
Tổng hợp aglycone cần nhiều bước hóa học.
the aglycone metabolism varies among different species.
Quá trình chuyển hóa aglycone thay đổi giữa các loài khác nhau.
a new method for aglycone extraction was developed.
Một phương pháp mới để chiết xuất aglycone đã được phát triển.
the aglycone identification was confirmed by mass spectrometry.
Việc xác định aglycone đã được xác nhận bằng quang phổ khối.
aglycone analysis revealed significant structural differences.
Phân tích aglycone đã tiết lộ những khác biệt cấu trúc đáng kể.
the aglycone content varies depending on the fruit ripeness.
Nội dung aglycone thay đổi tùy thuộc vào độ chín của trái cây.
the aglycone fraction was collected for further study.
Phân đoạn aglycone đã được thu thập để nghiên cứu thêm.
phenolic aglycones contribute to the antioxidant properties.
Các aglycone phenolic góp phần vào tính chất chống oxy hóa.
the flavonoid aglycone exhibits anticancer potential.
Aglycone flavonoid thể hiện tiềm năng chống ung thư.
the aglycone structure of this flavonoid was determined by nmr spectroscopy.
Cấu trúc aglycone của flavonoid này đã được xác định bằng quang phổ cộng hưởng từ (nmr).
researchers isolated the aglycone moiety from the plant extract.
Những nhà nghiên cứu đã tách riêng phần aglycone từ chiết xuất thực vật.
the aglycone derivative showed enhanced biological activity.
Chất dẫn xuất aglycone thể hiện hoạt tính sinh học được tăng cường.
aglycone synthesis requires several chemical steps.
Tổng hợp aglycone cần nhiều bước hóa học.
the aglycone metabolism varies among different species.
Quá trình chuyển hóa aglycone thay đổi giữa các loài khác nhau.
a new method for aglycone extraction was developed.
Một phương pháp mới để chiết xuất aglycone đã được phát triển.
the aglycone identification was confirmed by mass spectrometry.
Việc xác định aglycone đã được xác nhận bằng quang phổ khối.
aglycone analysis revealed significant structural differences.
Phân tích aglycone đã tiết lộ những khác biệt cấu trúc đáng kể.
the aglycone content varies depending on the fruit ripeness.
Nội dung aglycone thay đổi tùy thuộc vào độ chín của trái cây.
the aglycone fraction was collected for further study.
Phân đoạn aglycone đã được thu thập để nghiên cứu thêm.
phenolic aglycones contribute to the antioxidant properties.
Các aglycone phenolic góp phần vào tính chất chống oxy hóa.
the flavonoid aglycone exhibits anticancer potential.
Aglycone flavonoid thể hiện tiềm năng chống ung thư.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay