agonists

[Mỹ]/[əˈɡɒnɪst]/
[Anh]/[əˈɡɑːnɪst]/

Dịch

n. Một chất kết dính với thụ thể và tạo ra tác dụng sinh học.; Một người hoặc nhóm người tích cực thúc đẩy một nguyên nhân hoặc quan điểm.; Trong bối cảnh tranh luận, một người biện hộ cho một đề xuất.

Cụm từ & Cách kết hợp

agonists activate

agonists activate

agonist binding

agonist binding

agonist effect

agonist effect

agonist receptor

agonist receptor

agonist action

agonist action

agonist signaling

agonist signaling

agonist research

agonist research

agonist studies

agonist studies

agonist pathway

agonist pathway

agonist response

agonist response

Câu ví dụ

researchers identified novel agonists for the dopamine receptor.

Các nhà nghiên cứu đã xác định được các chất kích thích mới cho thụ thể dopamine.

the drug acts as a potent agonist at the serotonin receptor.

Thuốc hoạt động như một chất kích thích mạnh tại thụ thể serotonin.

understanding agonist activity is crucial for drug development.

Hiểu về hoạt động của chất kích thích rất quan trọng cho sự phát triển thuốc.

selective agonists can provide valuable insights into receptor function.

Các chất kích thích chọn lọc có thể cung cấp những hiểu biết có giá trị về chức năng thụ thể.

the team screened a library of compounds to find agonists.

Nhóm đã sàng lọc một thư viện các hợp chất để tìm các chất kích thích.

full agonists elicit a maximal response from the receptor.

Các chất kích thích hoàn toàn tạo ra phản ứng tối đa từ thụ thể.

partial agonists produce a submaximal response.

Các chất kích thích một phần tạo ra phản ứng dưới mức tối đa.

agonists and antagonists often compete for receptor binding sites.

Các chất kích thích và chất đối kháng thường cạnh tranh các vị trí liên kết thụ thể.

the study investigated the role of agonists in signal transduction.

Nghiên cứu đã điều tra vai trò của các chất kích thích trong dẫn truyền tín hiệu.

agonists can be used to activate cellular pathways.

Các chất kích thích có thể được sử dụng để kích hoạt các con đường tế bào.

the researchers designed agonists to target a specific subtype.

Các nhà nghiên cứu đã thiết kế các chất kích thích để nhắm mục tiêu một loại phụ cụ thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay