ahd

[Mỹ]/ˌeɪ eɪtʃ ˈdiː/
[Anh]/ˌeɪ eɪtʃ ˈdiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Âm thanh mật độ cao
abbr. bệnh xơ vữa động mạch; trước; người đầu óc đơn giản.
Các dạng của từ
số nhiềuahds

Cụm từ & Cách kết hợp

ahd engine

động cơ AHD

ahd camera

camera AHD

ahd dvr

DVR AHD

ahd video

video AHD

ahd monitor

màn hình AHD

ahd signal

dấu hiệu AHD

ahd recorder

máy ghi hình AHD

ahd cable

cáp AHD

ahd output

đầu ra AHD

ahd input

đầu vào AHD

Câu ví dụ

i had breakfast before leaving for work.

Tôi đã ăn sáng trước khi đi làm.

she had already finished her homework when i called.

Cô ấy đã hoàn thành bài tập về nhà khi tôi gọi điện.

they had been married for ten years before moving to the city.

Họ đã kết hôn được mười năm trước khi chuyển đến thành phố.

we had no choice but to accept the offer.

Chúng tôi không có lựa chọn nào khác ngoài việc chấp nhận lời đề nghị.

he had a terrible headache yesterday.

Anh ấy có cơn đau đầu kinh khủng hôm qua.

the company had to lay off some employees due to financial losses.

Công ty phải sa thải một số nhân viên do thua lỗ tài chính.

i had never seen such a beautiful sunset before.

Tôi chưa từng thấy một hoàng hôn đẹp như vậy trước đây.

she had a feeling that something was wrong with the plan.

Cô ấy có cảm giác rằng có điều gì đó sai với kế hoạch.

they had better hurry if they want to catch the last bus.

Họ nên vội lên nếu muốn bắt kịp chuyến xe buýt cuối cùng.

we had rather stay home than go out in such bad weather.

Chúng tôi muốn ở nhà hơn là ra ngoài trong thời tiết xấu như vậy.

i would have gone to the party if i had known about it.

Tôi đã đi dự tiệc nếu như tôi biết về nó.

she had almost completed the project when the deadline was changed.

Cô ấy gần như hoàn thành dự án khi hạn chót được thay đổi.

they had just arrived home when the storm started.

Họ vừa đến nhà thì cơn bão bắt đầu.

we had no idea where the nearest hospital was located.

Chúng tôi không biết bệnh viện gần nhất ở đâu.

he had his car repaired at the local mechanic's shop.

Anh ấy đã sửa xe tại tiệm sửa xe địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay