strive for excellence
phấn đấu đạt được sự xuất sắc
strive for success
phấn đấu để thành công
strive for perfection
phấn đấu để đạt sự hoàn hảo
strive for
phấn đấu cho
strive to develop
cố gắng phát triển
strive after
phấn đấu sau
strive against
phấn đấu chống lại
strive for freedom
phấn đấu cho tự do
strive for perfection in
phấn đấu để đạt được sự hoàn hảo trong
scholars must strive against bias.
các học giả phải nỗ lực chống lại sự thiên vị.
strive hard to make greater progress
nỗ lực để đạt được tiến bộ lớn hơn
Strive for the best, prepare for the worst.
Hãy cố gắng đạt được điều tốt nhất, chuẩn bị cho điều tồi tệ nhất.
the party hosts had to strive to make things go.
những người chủ tiệc phải nỗ lực để mọi thứ diễn ra suôn sẻ.
she strives to project an image of youth.
Cô ấy cố gắng tạo ra hình ảnh về sự trẻ trung.
he strives to project an image of youth.
Anh ấy cố gắng tạo ra hình ảnh về sự trẻ trung.
they strive to purify their minds of doubts and distractions.
họ nỗ lực thanh lọc tâm trí khỏi những nghi ngờ và xao nhãng.
The headmaster encouraged the candidates for the national maths competition to strive for the best results.
Hiệu trưởng khuyến khích các thí sinh tham gia cuộc thi toán quốc gia cố gắng đạt kết quả tốt nhất.
People like characterless persons, but always following very important men; Strive after benefits for common people anyway.
Mọi người thích những người không có cá tính, nhưng luôn đi theo những người đàn ông rất quan trọng; Cố gắng đạt được lợi ích cho người dân thường.
Our enterprise according with the spirit of “ Strive for perfection” “Continuously overstep”,we are get toghter with our customer in the vehemency market.
Doanh nghiệp của chúng tôi tuân thủ tinh thần của “Phấn đấu để đạt đến sự hoàn hảo” “Không ngừng vượt qua”, chúng tôi hợp tác với khách hàng trên thị trường đầy nhiệt huyết.
Yes, but I have this urge to strive for perfection.
Vâng, nhưng tôi có một thôi thúc để phấn đấu đạt đến sự hoàn hảo.
Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)So this is what you should be striving to do.
Vậy đây là điều bạn nên phấn đấu để làm.
Nguồn: IELTS Writing Preparation GuideIt is a way for us to strive to gain health.
Đây là một cách để chúng ta phấn đấu đạt được sức khỏe.
Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam Memorization" What driving force makes you strive to accomplish? "
"? Lực thúc đẩy nào khiến bạn nỗ lực để đạt được thành công?"
Nguồn: Collection of Interesting StoriesIt is not selfish to strive for it.
Không ích kỷ khi phấn đấu để đạt được nó.
Nguồn: 100 Classic English Essays for RecitationAn outstanding example, something that you might strive to be yourself, to imitate.
Một ví dụ điển hình, điều gì đó mà bạn có thể phấn đấu để trở thành chính mình, để noi theo.
Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)So you know we're all striving to operate at a higher frequency.
Vậy bạn biết là tất cả chúng ta đều đang nỗ lực hoạt động ở tần số cao hơn.
Nguồn: Essential Reading List for Self-ImprovementPremier Li stressed that the government will strive to ensure stability in job markets.
Thủ tướng Lý nhấn mạnh rằng chính phủ sẽ nỗ lực để đảm bảo sự ổn định trên thị trường lao động.
Nguồn: CRI Online March 2023 CollectionAnd happiness is a great motivator; we strive for happiness.
Và hạnh phúc là một động lực lớn; chúng ta phấn đấu để hạnh phúc.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2015 CollectionZhuangzi observed that striving for external things is the same as striving for an illusion.
Zhuangzi quan sát rằng việc phấn đấu cho những thứ bên ngoài là giống như việc phấn đấu cho một ảo ảnh.
Nguồn: The wisdom of Laozi's life.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay