airstone

[Mỹ]/ˈeərstəʊn/
[Anh]/ˈɛrˌstoun/

Dịch

n. Một loại đá xốp được sử dụng trong bể cá và các ứng dụng khác để cung cấp khí.
Word Forms
số nhiềuairstones

Cụm từ & Cách kết hợp

airstone landing gear

hệ thống bánh đáp airstone

airstone propeller

cánh quạt airstone

airstone engine component

linh kiện động cơ airstone

airstone fuselage structure

cấu trúc thân máy bay airstone

airstone composite material

vật liệu composite airstone

airstone aerodynamic design

thiết kế khí động học airstone

airstone manufacturing process

quy trình sản xuất airstone

airstone material properties

tính chất vật liệu airstone

Câu ví dụ

the airstone is used in woodworking.

đá mài khí được sử dụng trong chế tác gỗ.

he's a skilled craftsman, using an airstone to sharpen his tools.

anh ấy là một thợ thủ công lành nghề, sử dụng đá mài khí để mài sắc dụng cụ của mình.

airstones are great for honing metal edges.

Đá mài khí rất tuyệt vời để mài các cạnh kim loại.

the airstone's abrasive surface removes material quickly.

Bề mặt mài mòn của đá mài khí giúp loại bỏ vật liệu nhanh chóng.

it requires a steady hand to use an airstone effectively.

Cần có bàn tay vững chắc để sử dụng đá mài khí một cách hiệu quả.

an airstone can be used on various materials, not just wood.

Đá mài khí có thể được sử dụng trên nhiều vật liệu khác nhau, không chỉ gỗ.

airstones are a traditional tool for sharpening tools and blades.

Đá mài khí là một công cụ truyền thống để mài sắc dụng cụ và lưỡi dao.

using an airstone takes practice and patience to master.

Việc sử dụng đá mài khí đòi hỏi sự luyện tập và kiên nhẫn để thành thạo.

many blacksmiths still rely on airstones for their craft.

Nhiều thợ rèn vẫn dựa vào đá mài khí cho nghề thủ công của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay