airwave

[Mỹ]/'ɛə,weiv/
[Anh]/ˈɛrˌwev/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tần số truyền hình hoặc radio.
Word Forms
số nhiềuairwaves

Câu ví dụ

the airwaves bristle with the sexual dis of shock jocks.

Những làn sóng vô tuyến tràn ngập sự kích động tình dục của những người dẫn chương trình gây sốc.

The movie was adapted from a Commercial Radio airwave novel.

Bộ phim được chuyển thể từ một cuốn tiểu thuyết trên sóng phát thanh Thương mại.

First, there is broadcast television, which reaches the masses through broad-based airwave transmission of television signals.

Đầu tiên, có truyền hình phát sóng, tiếp cận mọi người thông qua việc truyền tín hiệu truyền hình trên các làn sóng rộng rãi.

A television programme consisting largely of all but unwatchable monologues lingered painfully on the airwaves and then died, unlamented.

Một chương trình truyền hình chủ yếu bao gồm những độc thoại hầu như không thể xem được đã kéo dài đau đớn trên các làn sóng và sau đó chết đi, không ai tiếc nuối.

The radio station broadcasts over the airwaves.

Trạm phát thanh phát sóng trên các làn sóng vô tuyến.

The new song is making waves on the airwaves.

Bài hát mới đang tạo ra những làn sóng trên các làn sóng vô tuyến.

The politician's speech spread quickly through the airwaves.

Bài phát biểu của chính trị gia lan truyền nhanh chóng qua các làn sóng vô tuyến.

Many people tune in to the morning show on the airwaves.

Nhiều người theo dõi chương trình sáng sớm trên các làn sóng vô tuyến.

The advertisement reached millions of listeners through the airwaves.

Quảng cáo đã tiếp cận hàng triệu người nghe qua các làn sóng vô tuyến.

The DJ's voice filled the airwaves with music.

Giọng của DJ đã lấp đầy các làn sóng vô tuyến bằng âm nhạc.

The emergency broadcast went out over the airwaves to alert the public.

Thông báo khẩn cấp đã được phát đi trên các làn sóng vô tuyến để cảnh báo công chúng.

The podcast is available on various airwave platforms.

Podcast có sẵn trên nhiều nền tảng làn sóng vô tuyến.

The airwaves were buzzing with news of the upcoming event.

Các làn sóng vô tuyến đang xôn xao với tin tức về sự kiện sắp tới.

The singer's voice carried over the airwaves, captivating listeners.

Giọng hát của ca sĩ lan tỏa trên các làn sóng vô tuyến, thu hút người nghe.

Ví dụ thực tế

His image plasters the streets; his speeches fill the airwaves.

Hình ảnh của ông dán đầy trên đường phố; những bài phát biểu của ông tràn ngập làn sóng truyền thông.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

And legendary Late Night host David Letterman will hit the airwaves one last time tonight.

Và huyền thoại của Late Night, David Letterman, sẽ xuất hiện trên làn sóng truyền thông lần cuối cùng vào đêm nay.

Nguồn: AP Listening Collection July 2015

Nashville also sits at the heart of some of the greatest music ever to hit the airwaves of America.

Nashville cũng nằm ở trung tâm của một số bản nhạc hay nhất từng phát trên làn sóng truyền thanh của nước Mỹ.

Nguồn: Cloud Travel Handbook

She tweeted the EU would also ban three big Russian state-owned broadcasters from their airwaves.

Cô ấy đăng trên Twitter rằng EU cũng sẽ cấm ba đài phát thanh lớn thuộc sở hữu nhà nước Nga khỏi làn sóng truyền thông của họ.

Nguồn: CRI Online May 2022 Collection

Lou's taking control of the airwaves!

Lou đang nắm quyền kiểm soát làn sóng truyền thông!

Nguồn: The daily life of a chatty orange.

Large black and white jazz bands toured the United States filling the radio airwaves with swing, a term which became synonymous with jazz.

Những ban nhạc jazz đen trắng lớn đã đi lưu diễn khắp nước Mỹ, lấp đầy làn sóng radio bằng phong cách swing, một thuật ngữ đồng nghĩa với jazz.

Nguồn: Listen to beautiful stories and remember level six vocabulary.

It'll look like we take decency on our airwaves seriously.

Nó sẽ giống như chúng ta nghiêm túc về sự văn minh trên làn sóng truyền thông của mình.

Nguồn: The Good Wife Season 4

Yeah, it basically looks at the rise of the sort of political right's domination of the radio airwaves.

Vâng, về cơ bản, nó xem xét sự trỗi dậy của sự thống trị của chính trị cánh hữu trên làn sóng radio.

Nguồn: Radio Laboratory

TV talent shows also ruled the airwaves with 8 million people voting for Alexandra Burke to win the X Factor, Britain’s most famous talent contest.

Các chương trình tìm kiếm tài năng trên truyền hình cũng thống trị làn sóng truyền thông với 8 triệu người bình chọn cho Alexandra Burke chiến thắng X Factor, cuộc thi tài năng nổi tiếng nhất của nước Anh.

Nguồn: BBC Listening February 2016 Collection

Up and down the country, the airwaves are heavy with blast and counter-blast from candidates who have outspent any that have come before them.

Từ trên xuống dưới cả nước, làn sóng truyền thông tràn ngập những lời chỉ trích và phản công từ các ứng cử viên đã chi tiêu nhiều hơn bất kỳ ai trước đây.

Nguồn: News English (Putonghua English Listening Material)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay