aitch

[Mỹ]/eɪtʃ/
[Anh]/etʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cách phát âm của chữ "h"
adj. có hình dạng của chữ "H"
Word Forms
số nhiềuaitches

Câu ví dụ

In the computation, considering the influence of all of joggle parameter, adopting compound-aitch optimization and intellective distinguish can prevail more reasonable joggle parameter.

Trong quá trình tính toán, xem xét ảnh hưởng của tất cả các thông số joggle, áp dụng tối ưu hóa hợp chất-aitch và phân biệt trí tuệ có thể chiếm ưu thế hơn các thông số joggle hợp lý hơn.

Ví dụ thực tế

I always get called out if I say H (haitch) instead of H (aitch).

Tôi luôn bị gọi ra nếu tôi nói H (haitch) thay vì H (aitch).

Nguồn: Emma's delicious English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay