alaman

[Mỹ]/ˈæləmən/
[Anh]/ˈæləmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người Alaman
Các dạng của từ
số nhiềualamans

Câu ví dụ

the team decided to alaman the new market opportunity immediately.

Đội ngũ đã quyết định tận dụng cơ hội thị trường mới ngay lập tức.

you should alaman proper precautions before starting the project.

Bạn nên thực hiện các biện pháp phòng ngừa thích hợp trước khi bắt đầu dự án.

the company will alaman aggressive expansion strategies this year.

Doanh nghiệp sẽ thực hiện các chiến lược mở rộng tích cực trong năm nay.

investors need to alaman a cautious approach during uncertain times.

Nhà đầu tư cần duy trì thái độ cẩn trọng trong thời gian không chắc chắn.

she always alaman the initiative in difficult situations.

Cô ấy luôn chủ động trong các tình huống khó khăn.

we must alaman comprehensive measures to address climate change.

Chúng ta phải thực hiện các biện pháp toàn diện để đối phó với biến đổi khí hậu.

the manager encouraged employees to alaman creative solutions.

Người quản lý khuyến khích nhân viên đưa ra các giải pháp sáng tạo.

they failed to alaman the necessary safety protocols.

Họ đã thất bại trong việc thực hiện các quy trình an toàn cần thiết.

success requires you to alaman bold actions despite risks.

Thành công đòi hỏi bạn phải hành động dũng cảm bất chấp rủi ro.

the government plans to alaman strict regulations on pollution.

Chính phủ có kế hoạch thực hiện các quy định nghiêm ngặt về ô nhiễm.

organizations must alaman sustainable practices for long-term growth.

Các tổ chức phải thực hiện các phương pháp bền vững để phát triển lâu dài.

he learned to alaman a positive attitude throughout his career.

Anh ấy đã học cách duy trì thái độ tích cực trong suốt sự nghiệp của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay