| số nhiều | alcools |
he decided to abstain from alcohol for health reasons.
anh ấy quyết định từ bỏ rượu vì lý do sức khỏe.
the hotel offers a wide selection of alcohol at the bar.
khách sạn cung cấp nhiều loại đồ uống có cồn tại quầy bar.
excessive consumption of alcohol can lead to serious liver damage.
uống quá nhiều rượu có thể dẫn đến tổn thương gan nghiêm trọng.
please do not serve alcohol to anyone under the legal age.
xin đừng bán rượu cho bất kỳ ai dưới độ tuổi hợp pháp.
the breathalyzer test indicated a high level of alcohol in his system.
kết quả kiểm tra nồng độ cồn cho thấy nồng độ cồn trong cơ thể anh ấy cao.
rubbing alcohol is commonly used to disinfect minor cuts and wounds.
cồn tẩy rửa thường được sử dụng để khử trùng các vết cắt và vết thương nhỏ.
the doctor advised him to avoid alcohol while taking this medication.
bác sĩ khuyên anh ấy nên tránh xa rượu trong khi dùng thuốc này.
the customs officer seized the undeclared bottles of alcohol.
cán bộ hải quan đã thu giữ các chai rượu chưa khai báo.
we need to buy some high-quality alcohol for the party this weekend.
chúng ta cần mua một số đồ uống có cồn chất lượng cao cho bữa tiệc cuối tuần này.
fermentation is the process by which sugar is converted into alcohol.
phân tử lên men là quá trình chuyển đổi đường thành rượu.
the policy strictly forbids alcohol consumption during working hours.
chính sách nghiêm cấm tuyệt đối việc sử dụng đồ uống có cồn trong giờ làm việc.
isopropyl alcohol is an effective solvent for cleaning electronics.
cồn isopropyl là một dung môi hiệu quả để làm sạch thiết bị điện tử.
she smelled a strong odor of alcohol on his breath.
cô ấy ngửi thấy mùi rượu nồng nặc trên hơi thở của anh ấy.
he decided to abstain from alcohol for health reasons.
anh ấy quyết định từ bỏ rượu vì lý do sức khỏe.
the hotel offers a wide selection of alcohol at the bar.
khách sạn cung cấp nhiều loại đồ uống có cồn tại quầy bar.
excessive consumption of alcohol can lead to serious liver damage.
uống quá nhiều rượu có thể dẫn đến tổn thương gan nghiêm trọng.
please do not serve alcohol to anyone under the legal age.
xin đừng bán rượu cho bất kỳ ai dưới độ tuổi hợp pháp.
the breathalyzer test indicated a high level of alcohol in his system.
kết quả kiểm tra nồng độ cồn cho thấy nồng độ cồn trong cơ thể anh ấy cao.
rubbing alcohol is commonly used to disinfect minor cuts and wounds.
cồn tẩy rửa thường được sử dụng để khử trùng các vết cắt và vết thương nhỏ.
the doctor advised him to avoid alcohol while taking this medication.
bác sĩ khuyên anh ấy nên tránh xa rượu trong khi dùng thuốc này.
the customs officer seized the undeclared bottles of alcohol.
cán bộ hải quan đã thu giữ các chai rượu chưa khai báo.
we need to buy some high-quality alcohol for the party this weekend.
chúng ta cần mua một số đồ uống có cồn chất lượng cao cho bữa tiệc cuối tuần này.
fermentation is the process by which sugar is converted into alcohol.
phân tử lên men là quá trình chuyển đổi đường thành rượu.
the policy strictly forbids alcohol consumption during working hours.
chính sách nghiêm cấm tuyệt đối việc sử dụng đồ uống có cồn trong giờ làm việc.
isopropyl alcohol is an effective solvent for cleaning electronics.
cồn isopropyl là một dung môi hiệu quả để làm sạch thiết bị điện tử.
she smelled a strong odor of alcohol on his breath.
cô ấy ngửi thấy mùi rượu nồng nặc trên hơi thở của anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay