alder

[Mỹ]/ˈɔ:ldə/
[Anh]/ˈɑldɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây thuộc chi Alnus
Word Forms
số nhiềualders

Cụm từ & Cách kết hợp

alder tree

cây tần bì

alder wood

gỗ tần bì

alder leaves

lá cây tần bì

alder bark

vỏ cây tần bì

Câu ví dụ

a patch of alder carr.

một vùng đất lầy có cây liễu.

No sooner could I wait to unveil the royal coupling in solid bar form, a deep milk chocolate with bits and pieces of applewood smoked bacon and just a sprinkling of Alder salt.

Tôi không thể chờ đợi để tiết lộ sự kết hợp hoàng gia dưới dạng thanh đặc, một loại sô cô la sữa đậm đà với những miếng và mảnh thịt xông khói hương táo và chỉ một chút muối Alder.

The alder tree is known for its distinctive bark.

Cây liễu được biết đến với vỏ cây đặc trưng của nó.

Alder wood is often used in making furniture and cabinets.

Gỗ liễu thường được sử dụng để làm đồ nội thất và tủ.

The alder leaves turn yellow in the autumn.

Lá cây liễu chuyển sang màu vàng vào mùa thu.

The alder catkins are a sign of spring.

Nụ liễu là dấu hiệu của mùa xuân.

The alder tree provides habitat for various bird species.

Cây liễu cung cấp môi trường sống cho nhiều loài chim.

Alder is a popular choice for smoking fish.

Alder là lựa chọn phổ biến để hun cá.

The alder wood has a light color and fine grain.

Gỗ liễu có màu sáng và vân mịn.

The alder tree is often found near rivers and streams.

Cây liễu thường được tìm thấy gần sông và suối.

Alder is used in traditional medicine for its healing properties.

Liễu được sử dụng trong y học truyền thống vì những đặc tính chữa bệnh của nó.

The alder tree is associated with protection and courage in Celtic mythology.

Cây liễu gắn liền với sự bảo vệ và lòng dũng cảm trong thần thoại Celtic.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay