aldh

[Mỹ]/ˌælˈdiːˈeɪtʃ/
[Anh]/ˌɑlˈdiːˈeɪtʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. dehydrogenase aldehyde; một enzyme xúc tác quá trình oxy hóa các aldehyde thành axit cacboxylic
Các dạng của từ
số nhiềualdhs

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay