alexanders

[Mỹ]/ˌælɛkˈsændərz/
[Anh]/ˌælɛksˈændərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của alexander

Cụm từ & Cách kết hợp

the alexanders' feast

phạn tràng của nhà Alexanders

the alexanders' legacy

di sản của nhà Alexanders

the alexanders' influence

sự ảnh hưởng của nhà Alexanders

the alexanders' story

câu chuyện của nhà Alexanders

Câu ví dụ

the alexanders are known for their hospitality.

gia đình Alexander nổi tiếng với sự hiếu khách của họ.

we visited the alexanders' new home last weekend.

chúng tôi đã đến thăm ngôi nhà mới của gia đình Alexander vào cuối tuần trước.

the alexanders have a beautiful garden.

gia đình Alexander có một khu vườn xinh đẹp.

i received a gift from the alexanders for my birthday.

tôi đã nhận được một món quà từ gia đình Alexander nhân dịp sinh nhật của tôi.

the alexanders are planning a trip to europe.

gia đình Alexander đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến châu Âu.

i heard good things about the alexanders' restaurant.

tôi đã nghe những điều tốt đẹp về nhà hàng của gia đình Alexander.

the alexanders are a close-knit family.

gia đình Alexander là một gia đình gắn bó.

i admire the alexanders' dedication to their work.

tôi ngưỡng mộ sự tận tâm của gia đình Alexander với công việc của họ.

the alexanders are always willing to lend a helping hand.

gia đình Alexander luôn sẵn lòng giúp đỡ.

i hope to meet the alexanders someday.

tôi hy vọng sẽ gặp gia đình Alexander vào một ngày nào đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay