| số nhiều | alidads |
alidade reading
đọc thước đo
alidad verification
xác minh thước đo
alidade alignment
căn chỉnh thước đo
alidad adjustment
điều chỉnh thước đo
the alidad of her claims was questionable.
tính xác thực của những tuyên bố của cô ấy là đáng nghi ngờ.
his alidad in the field is undeniable.
tính chính xác của anh ấy trong lĩnh vực này là không thể phủ nhận.
the evidence presented had little alidad.
bằng chứng được đưa ra có rất ít tính xác thực.
the judge questioned the alidad of the witness's testimony.
thẩm phán đã đặt câu hỏi về tính xác thực của lời khai của nhân chứng.
it is important to assess the alidad of information sources.
cần thiết để đánh giá tính xác thực của các nguồn thông tin.
the alidad of the new theory needs further investigation.
tính xác thực của lý thuyết mới cần được điều tra thêm.
their alidad in handling this situation was remarkable.
cách họ xử lý tình huống này rất đáng kinh ngạc.
the alidad of the product claims should be verified by independent testing.
tính xác thực của các tuyên bố về sản phẩm nên được xác minh bằng thử nghiệm độc lập.
he lacked the alidad to convince the investors.
anh ấy thiếu sự thuyết phục để thuyết phục các nhà đầu tư.
the alidad of her story was supported by physical evidence.
tính xác thực của câu chuyện của cô ấy được hỗ trợ bởi bằng chứng vật lý.
alidade reading
đọc thước đo
alidad verification
xác minh thước đo
alidade alignment
căn chỉnh thước đo
alidad adjustment
điều chỉnh thước đo
the alidad of her claims was questionable.
tính xác thực của những tuyên bố của cô ấy là đáng nghi ngờ.
his alidad in the field is undeniable.
tính chính xác của anh ấy trong lĩnh vực này là không thể phủ nhận.
the evidence presented had little alidad.
bằng chứng được đưa ra có rất ít tính xác thực.
the judge questioned the alidad of the witness's testimony.
thẩm phán đã đặt câu hỏi về tính xác thực của lời khai của nhân chứng.
it is important to assess the alidad of information sources.
cần thiết để đánh giá tính xác thực của các nguồn thông tin.
the alidad of the new theory needs further investigation.
tính xác thực của lý thuyết mới cần được điều tra thêm.
their alidad in handling this situation was remarkable.
cách họ xử lý tình huống này rất đáng kinh ngạc.
the alidad of the product claims should be verified by independent testing.
tính xác thực của các tuyên bố về sản phẩm nên được xác minh bằng thử nghiệm độc lập.
he lacked the alidad to convince the investors.
anh ấy thiếu sự thuyết phục để thuyết phục các nhà đầu tư.
the alidad of her story was supported by physical evidence.
tính xác thực của câu chuyện của cô ấy được hỗ trợ bởi bằng chứng vật lý.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay