alienator

[Mỹ]/ˈeɪliənˌeɪtər/
[Anh]/ˌælɪəˈneɪtər/

Dịch

n. người tách rời tài sản hoặc quyền; một người gây ra sự xa lánh hoặc tách rời; một người tách rời hoặc gây ra sự xa lánh; đặc biệt là một người cắt đứt mối quan hệ pháp lý giữa vợ chồng bằng các thủ tục ly hôn; một người chuyển nhượng tài sản cho người khác.
Word Forms
số nhiềualienators

Cụm từ & Cách kết hợp

alienator of love

người chiếm đoạt tình yêu

emotional alienator

người chiếm đoạt cảm xúc

primary alienator

người chiếm đoạt chính

parental alienator

người chiếm đoạt cha mẹ

alienator of trust

người chiếm đoạt niềm tin

Câu ví dụ

his constant criticism and negativity acted as an alienator between him and his friends.

Những lời chỉ trích và thái độ tiêu cực không ngừng nghỉ của anh ấy đã đóng vai trò là một tác nhân gây chia rẽ giữa anh ấy và bạn bè.

the new policy was seen by many as an alienator, driving a wedge between management and employees.

Nhiều người coi chính sách mới là một tác nhân gây chia rẽ, tạo ra sự khác biệt giữa quản lý và nhân viên.

she felt like a complete alienator after the accident, unable to connect with her family and friends.

Cô ấy cảm thấy như một người hoàn toàn xa lạ sau tai nạn, không thể kết nối với gia đình và bạn bè.

the political rhetoric was so divisive, it served as an alienator for people of different viewpoints.

Ngôn từ chính trị gây chia rẽ đến mức nó trở thành một tác nhân gây chia rẽ đối với những người có quan điểm khác nhau.

the company's lack of transparency became an alienator, eroding trust among its employees.

Sự thiếu minh bạch của công ty đã trở thành một tác nhân gây chia rẽ, làm xói mòn niềm tin giữa các nhân viên.

he tried to bridge the gap between them, but their years of resentment acted as an alienator.

Anh ấy đã cố gắng thu hẹp khoảng cách giữa họ, nhưng nhiều năm oán giận của họ đã đóng vai trò là một tác nhân gây chia rẽ.

their differing values and lifestyles became an alienator, leading to inevitable conflicts in their relationship.

Những giá trị và lối sống khác nhau của họ đã trở thành một tác nhân gây chia rẽ, dẫn đến những xung đột không thể tránh khỏi trong mối quan hệ của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay