alienators

[Mỹ]/əˈliənˌeɪtərz/
[Anh]/əˈliənˌeɪtərz/

Dịch

n. những người làm xa lánh hoặc tách biệt người khác; những người cho hoặc chuyển giao một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

alienators of affection

những kẻ gây ra sự xa cách về tình cảm

political alienators

những kẻ gây ra sự xa cách về chính trị

social alienators

những kẻ gây ra sự xa cách về mặt xã hội

economic alienators

những kẻ gây ra sự xa cách về mặt kinh tế

alienators of loyalty

những kẻ gây ra sự xa cách về lòng trung thành

cultural alienators

những kẻ gây ra sự xa cách về văn hóa

alienators of trust

những kẻ gây ra sự xa cách về niềm tin

Câu ví dụ

alienators often feel misunderstood and isolated.

Những người luôn cảm thấy bị hiểu lầm và cô lập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay