separators installed
đã lắp đặt bộ phận cách ly
separators used
đã sử dụng bộ phận cách ly
separators placed
đã đặt bộ phận cách ly
separators between
bộ phận cách ly giữa
separators added
đã thêm bộ phận cách ly
separators needed
cần bộ phận cách ly
separators removed
đã tháo bỏ bộ phận cách ly
separators define
bộ phận cách ly xác định
separators create
bộ phận cách ly tạo ra
the road was separated by a wide, rushing river.
Con đường bị chia cắt bởi một dòng sông rộng và chảy xiết.
we used commas as separators in the list of ingredients.
Chúng tôi sử dụng dấu phẩy làm dấu phân cách trong danh sách nguyên liệu.
the kitchen and living room are separated by a large island.
Phòng bếp và phòng khách được tách ra bởi một hòn đảo lớn.
a fence serves as a physical separator between the properties.
Một hàng rào đóng vai trò là một rào chắn vật lý giữa các bất động sản.
the data was separated into three distinct categories.
Dữ liệu được chia thành ba loại riêng biệt.
periods are essential separators in written english.
Dấu chấm là dấu phân cách cần thiết trong tiếng Anh viết.
the team used separators to organize the spreadsheet data.
Nhóm sử dụng các dấu phân cách để sắp xếp dữ liệu bảng tính.
a wall acts as a sound separator in the apartment building.
Một bức tường đóng vai trò như một bộ phận cách âm trong tòa nhà chung cư.
the document used tabs as separators between the columns.
Tài liệu sử dụng các tab làm dấu phân cách giữa các cột.
the mountain range served as a natural separator for the tribes.
Dãy núi đóng vai trò là một rào cản tự nhiên cho các bộ tộc.
we need a separator to divide the file into smaller parts.
Chúng tôi cần một dấu phân cách để chia tệp thành các phần nhỏ hơn.
the two countries were separated by a long, imposing border.
Hai quốc gia bị chia cắt bởi một biên giới dài và đáng sợ.
separators installed
đã lắp đặt bộ phận cách ly
separators used
đã sử dụng bộ phận cách ly
separators placed
đã đặt bộ phận cách ly
separators between
bộ phận cách ly giữa
separators added
đã thêm bộ phận cách ly
separators needed
cần bộ phận cách ly
separators removed
đã tháo bỏ bộ phận cách ly
separators define
bộ phận cách ly xác định
separators create
bộ phận cách ly tạo ra
the road was separated by a wide, rushing river.
Con đường bị chia cắt bởi một dòng sông rộng và chảy xiết.
we used commas as separators in the list of ingredients.
Chúng tôi sử dụng dấu phẩy làm dấu phân cách trong danh sách nguyên liệu.
the kitchen and living room are separated by a large island.
Phòng bếp và phòng khách được tách ra bởi một hòn đảo lớn.
a fence serves as a physical separator between the properties.
Một hàng rào đóng vai trò là một rào chắn vật lý giữa các bất động sản.
the data was separated into three distinct categories.
Dữ liệu được chia thành ba loại riêng biệt.
periods are essential separators in written english.
Dấu chấm là dấu phân cách cần thiết trong tiếng Anh viết.
the team used separators to organize the spreadsheet data.
Nhóm sử dụng các dấu phân cách để sắp xếp dữ liệu bảng tính.
a wall acts as a sound separator in the apartment building.
Một bức tường đóng vai trò như một bộ phận cách âm trong tòa nhà chung cư.
the document used tabs as separators between the columns.
Tài liệu sử dụng các tab làm dấu phân cách giữa các cột.
the mountain range served as a natural separator for the tribes.
Dãy núi đóng vai trò là một rào cản tự nhiên cho các bộ tộc.
we need a separator to divide the file into smaller parts.
Chúng tôi cần một dấu phân cách để chia tệp thành các phần nhỏ hơn.
the two countries were separated by a long, imposing border.
Hai quốc gia bị chia cắt bởi một biên giới dài và đáng sợ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay