| ngôi thứ ba số ít | aliments |
| số nhiều | aliments |
| hiện tại phân từ | alimenting |
| thì quá khứ | alimented |
| quá khứ phân từ | alimented |
the food provided was a basic aliment.
thực phẩm được cung cấp là một loại lương thực cơ bản.
they relied on government aid as their primary aliment.
họ dựa vào sự hỗ trợ của chính phủ như nguồn lương thực chính của họ.
the soldiers received daily rations of aliment.
các binh sĩ nhận được khẩu phần lương thực hàng ngày.
a balanced diet is essential for proper aliment.
chế độ ăn uống cân bằng là điều cần thiết cho việc cung cấp dinh dưỡng đầy đủ.
access to clean water and aliment is crucial for survival.
tiếp cận nước sạch và lương thực là điều quan trọng sống còn.
the charity provided aliment to the homeless population.
tổ từ thiện cung cấp lương thực cho những người vô gia cư.
he struggled to find sufficient aliment for his family.
anh ta phải vật lộn để tìm đủ lương thực cho gia đình mình.
the famine caused widespread starvation and lack of aliment.
nghèo đói gây ra tình trạng đói khát và thiếu lương thực trên diện rộng.
their mission was to ensure the delivery of aliment to disaster zones.
nhiệm vụ của họ là đảm bảo cung cấp lương thực đến các khu vực bị thảm họa.
the government implemented programs to improve aliment security.
chính phủ đã thực hiện các chương trình để cải thiện an ninh lương thực.
the food provided was a basic aliment.
thực phẩm được cung cấp là một loại lương thực cơ bản.
they relied on government aid as their primary aliment.
họ dựa vào sự hỗ trợ của chính phủ như nguồn lương thực chính của họ.
the soldiers received daily rations of aliment.
các binh sĩ nhận được khẩu phần lương thực hàng ngày.
a balanced diet is essential for proper aliment.
chế độ ăn uống cân bằng là điều cần thiết cho việc cung cấp dinh dưỡng đầy đủ.
access to clean water and aliment is crucial for survival.
tiếp cận nước sạch và lương thực là điều quan trọng sống còn.
the charity provided aliment to the homeless population.
tổ từ thiện cung cấp lương thực cho những người vô gia cư.
he struggled to find sufficient aliment for his family.
anh ta phải vật lộn để tìm đủ lương thực cho gia đình mình.
the famine caused widespread starvation and lack of aliment.
nghèo đói gây ra tình trạng đói khát và thiếu lương thực trên diện rộng.
their mission was to ensure the delivery of aliment to disaster zones.
nhiệm vụ của họ là đảm bảo cung cấp lương thực đến các khu vực bị thảm họa.
the government implemented programs to improve aliment security.
chính phủ đã thực hiện các chương trình để cải thiện an ninh lương thực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay