alkali-loving

[Mỹ]/[ˈælkəˌlaɪ ˈlʌvɪŋ]/
[Anh]/[ˈæləˌlaɪ ˈlʌvɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có tính thích nghi hoặc phát triển tốt trong điều kiện kiềm; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho sinh vật phát triển tốt trong môi trường kiềm.
n. Một sinh vật phát triển tốt trong môi trường kiềm.

Cụm từ & Cách kết hợp

alkali-loving soil

đất kiềm

alkali-loving plants

cây ưa kiềm

being alkali-loving

ưa kiềm

alkali-loving environment

môi trường ưa kiềm

highly alkali-loving

rất ưa kiềm

alkali-loving species

loài ưa kiềm

alkali-loving conditions

điều kiện ưa kiềm

find alkali-loving

tìm kiếm ưa kiềm

alkali-loving zone

vùng ưa kiềm

alkali-loving growth

sự phát triển ưa kiềm

Câu ví dụ

the alkali-loving bacteria thrived in the highly alkaline soil.

Vi khuẩn thích kiềm phát triển mạnh trong đất có độ kiềm cao.

researchers are studying alkali-loving plants for potential biofuel production.

Những nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các loài thực vật thích kiềm để sản xuất nhiên liệu sinh học tiềm năng.

certain fungi are alkali-loving and can survive in soda lakes.

Một số loại nấm thích kiềm và có thể sống sót trong các hồ soda.

the alkali-loving lichen grew on the limestone rocks.

Loài địa y thích kiềm phát triển trên các tảng đá vôi.

we observed alkali-loving algae in the alkaline canal water.

Chúng tôi quan sát thấy tảo thích kiềm trong nước kênh có tính kiềm.

the soil's high ph favored alkali-loving species.

Độ pH cao của đất đã tạo điều kiện thuận lợi cho các loài thích kiềm.

alkali-loving microorganisms play a role in alkaline soil remediation.

Vi sinh vật thích kiềm đóng vai trò trong việc cải tạo đất kiềm.

the experiment focused on alkali-loving enzyme activity in extreme environments.

Thí nghiệm tập trung vào hoạt động của enzyme thích kiềm trong môi trường khắc nghiệt.

alkali-loving ferns are often found near volcanic vents.

Các loài dương xỉ thích kiềm thường được tìm thấy gần các lỗ phun trào núi lửa.

the team investigated alkali-loving microbial communities in the salt flats.

Đội ngũ đã khảo sát cộng đồng vi sinh vật thích kiềm trong các vùng đất mặn.

alkali-loving bacteria contribute to the weathering of feldspar.

Vi khuẩn thích kiềm góp phần vào quá trình phong hóa của thạch anh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay