alkalizer

[Mỹ]/[ˈælkəlaɪzə]/
[Anh]/[ˈælkəlaɪzər]/

Dịch

n. Một chất làm tăng tính kiềm của dung dịch; Một chất làm tăng độ pH của dung dịch.
v. Làm tăng tính kiềm của dung dịch.
Word Forms
số nhiềualkalizers

Cụm từ & Cách kết hợp

alkalizer added

alkalizer được thêm vào

alkalizer solution

nghiệm pháp alkalizer

using an alkalizer

sử dụng alkalizer

alkalizer levels

mức alkalizer

alkalizer test

kiểm tra alkalizer

alkalizer effect

tác dụng của alkalizer

alkalizer type

loại alkalizer

alkalizer ratio

tỷ lệ alkalizer

alkalizer process

quy trình alkalizer

alkalizer application

ứng dụng của alkalizer

Câu ví dụ

the technician carefully adjusted the alkalizer settings.

Kỹ thuật viên đã cẩn thận điều chỉnh cài đặt máy cân bằng kiềm.

we need to replenish the alkalizer solution regularly.

Chúng ta cần bổ sung dung dịch cân bằng kiềm định kỳ.

the alkalizer is crucial for maintaining the correct ph level.

Máy cân bằng kiềm rất quan trọng để duy trì mức pH đúng.

ensure the alkalizer is compatible with the system.

Đảm bảo máy cân bằng kiềm tương thích với hệ thống.

the alkalizer’s performance significantly improved water quality.

Hiệu suất của máy cân bằng kiềm đã cải thiện đáng kể chất lượng nước.

monitor the alkalizer’s output to prevent fluctuations.

Giám sát đầu ra của máy cân bằng kiềm để ngăn ngừa sự dao động.

a faulty alkalizer can damage sensitive equipment.

Một máy cân bằng kiềm bị lỗi có thể gây hư hại thiết bị nhạy cảm.

the alkalizer requires a dedicated power supply.

Máy cân bằng kiềm yêu cầu nguồn điện riêng.

we installed a new alkalizer last week.

Chúng tôi đã lắp đặt một máy cân bằng kiềm mới tuần trước.

the alkalizer’s maintenance schedule is quarterly.

Lịch bảo trì của máy cân bằng kiềm là theo quý.

the alkalizer’s effectiveness depends on water flow.

Tính hiệu quả của máy cân bằng kiềm phụ thuộc vào lưu lượng nước.

calibrate the alkalizer before initial operation.

Cân chỉnh máy cân bằng kiềm trước khi vận hành lần đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay