alkoxy

[Mỹ]/ˈɔːlkɒksi/
[Anh]/alˈkɒksɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Nhóm thay thế được tạo ra từ một loại rượu bằng cách thay thế nhóm -OH bằng một nhóm alkoxy.

Câu ví dụ

the new drug contains an alkoxy group.

thuốc mới chứa một nhóm alkoxy.

alkoxy groups are often used in organic synthesis.

các nhóm alkoxy thường được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ.

the presence of alkoxy groups can influence the properties of a molecule.

sự hiện diện của các nhóm alkoxy có thể ảnh hưởng đến tính chất của một phân tử.

alkoxy chains are commonly found in polymers.

các chuỗi alkoxy thường được tìm thấy trong polyme.

researchers are exploring the use of alkoxy groups in drug delivery systems.

các nhà nghiên cứu đang khám phá việc sử dụng các nhóm alkoxy trong hệ thống phân phối thuốc.

alkoxy substituents can enhance the solubility of a compound.

các nhóm thế alkoxy có thể tăng cường độ hòa tan của một hợp chất.

the alkoxy group is responsible for the molecule's reactivity.

nhóm alkoxy chịu trách nhiệm cho khả năng phản ứng của phân tử.

alkoxy ethers are widely used as solvents.

ether alkoxy được sử dụng rộng rãi làm dung môi.

the synthesis of alkoxy compounds can be complex.

việc tổng hợp các hợp chất alkoxy có thể phức tạp.

alkoxy groups are essential for understanding the structure of biological molecules.

các nhóm alkoxy rất quan trọng để hiểu cấu trúc của các phân tử sinh học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay