false allegements
những cáo buộc sai trái
serious allegements
những cáo buộc nghiêm trọng
denied allegements
những cáo buộc bị phủ nhận
unfounded allegements
những cáo buộc không có cơ sở
the company vehemently denied the allegations of fraud.
Doanh nghiệp đã kịch liệt phủ nhận các cáo buộc gian lận.
several women have made serious allegations against the director.
Một số phụ nữ đã đưa ra những cáo buộc nghiêm trọng đối với giám đốc.
the newspaper published an article containing baseless allegations.
Báo đã đăng một bài viết chứa những cáo buộc vô căn cứ.
he decided to reject the allegations as completely false.
Anh ấy quyết định bác bỏ các cáo buộc này là hoàn toàn sai sự thật.
there is no evidence to support these wild allegations.
Không có bằng chứng nào hỗ trợ những cáo buộc hoang đường này.
the investigation is looking into allegations of corruption within the police force.
Điều tra đang xem xét các cáo buộc tham nhũng trong lực lượng cảnh sát.
the lawyer claimed the allegations were politically motivated.
Luật sư cho rằng các cáo buộc này mang động cơ chính trị.
she filed a lawsuit regarding allegations of sexual harassment.
Cô ấy đã kiện ra tòa liên quan đến các cáo buộc quấy rối tình dục.
the ceo resigned amidst allegations of financial misconduct.
CEO từ chức trong bối cảnh bị cáo buộc có hành vi sai phạm tài chính.
the report confirms the allegations made by the whistleblower.
Báo cáo xác nhận các cáo buộc được đưa ra bởi người tiết lộ thông tin.
facing these allegations has damaged his professional reputation.
Đối mặt với những cáo buộc này đã làm tổn hại đến danh tiếng chuyên nghiệp của anh ấy.
the government dismissed the allegations as foreign propaganda.
Chính phủ đã bác bỏ các cáo buộc này là tuyên truyền nước ngoài.
false allegements
những cáo buộc sai trái
serious allegements
những cáo buộc nghiêm trọng
denied allegements
những cáo buộc bị phủ nhận
unfounded allegements
những cáo buộc không có cơ sở
the company vehemently denied the allegations of fraud.
Doanh nghiệp đã kịch liệt phủ nhận các cáo buộc gian lận.
several women have made serious allegations against the director.
Một số phụ nữ đã đưa ra những cáo buộc nghiêm trọng đối với giám đốc.
the newspaper published an article containing baseless allegations.
Báo đã đăng một bài viết chứa những cáo buộc vô căn cứ.
he decided to reject the allegations as completely false.
Anh ấy quyết định bác bỏ các cáo buộc này là hoàn toàn sai sự thật.
there is no evidence to support these wild allegations.
Không có bằng chứng nào hỗ trợ những cáo buộc hoang đường này.
the investigation is looking into allegations of corruption within the police force.
Điều tra đang xem xét các cáo buộc tham nhũng trong lực lượng cảnh sát.
the lawyer claimed the allegations were politically motivated.
Luật sư cho rằng các cáo buộc này mang động cơ chính trị.
she filed a lawsuit regarding allegations of sexual harassment.
Cô ấy đã kiện ra tòa liên quan đến các cáo buộc quấy rối tình dục.
the ceo resigned amidst allegations of financial misconduct.
CEO từ chức trong bối cảnh bị cáo buộc có hành vi sai phạm tài chính.
the report confirms the allegations made by the whistleblower.
Báo cáo xác nhận các cáo buộc được đưa ra bởi người tiết lộ thông tin.
facing these allegations has damaged his professional reputation.
Đối mặt với những cáo buộc này đã làm tổn hại đến danh tiếng chuyên nghiệp của anh ấy.
the government dismissed the allegations as foreign propaganda.
Chính phủ đã bác bỏ các cáo buộc này là tuyên truyền nước ngoài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay