allocentric perspective
Quan điểm lấy môi trường làm trung tâm
being allocentric
Là người lấy môi trường làm trung tâm
allocentrically focused
Tập trung vào môi trường
allocentric approach
Phương pháp lấy môi trường làm trung tâm
allocentric character
Tính cách lấy môi trường làm trung tâm
allocentric individuals
Cá nhân lấy môi trường làm trung tâm
allocentric values
Giá trị lấy môi trường làm trung tâm
allocentric stance
Thái độ lấy môi trường làm trung tâm
highly allocentric
Rất lấy môi trường làm trung tâm
the company fostered an allocentric culture to encourage collaboration across departments.
Doanh nghiệp đã nuôi dưỡng một văn hóa lấy người khác làm trung tâm để khuyến khích hợp tác giữa các phòng ban.
her allocentric perspective allowed her to mediate the conflict effectively.
Quan điểm lấy người khác làm trung tâm của cô ấy đã cho phép cô ấy hòa giải xung đột một cách hiệu quả.
the allocentric design of the workspace promoted spontaneous interaction among employees.
Thiết kế lấy người khác làm trung tâm của không gian làm việc đã thúc đẩy sự tương tác tự phát giữa các nhân viên.
we need an allocentric approach to problem-solving, focusing on the user experience.
Chúng ta cần một phương pháp lấy người khác làm trung tâm trong việc giải quyết vấn đề, tập trung vào trải nghiệm người dùng.
the allocentric leadership style empowered team members to take initiative.
Phong cách lãnh đạo lấy người khác làm trung tâm đã trao quyền cho các thành viên trong nhóm chủ động hơn.
the marketing campaign adopted an allocentric strategy, prioritizing customer needs.
Chiến dịch marketing đã áp dụng chiến lược lấy người khác làm trung tâm, ưu tiên nhu cầu của khách hàng.
an allocentric design philosophy guides our product development process.
Một triết lý thiết kế lấy người khác làm trung tâm đang định hướng quy trình phát triển sản phẩm của chúng tôi.
the research highlighted the importance of an allocentric approach to community engagement.
Nghiên cứu đã nhấn mạnh tầm quan trọng của phương pháp lấy người khác làm trung tâm trong việc tham gia cộng đồng.
the project's success stemmed from its allocentric focus on stakeholder satisfaction.
Sự thành công của dự án bắt nguồn từ sự tập trung lấy người khác làm trung tâm vào sự hài lòng của các bên liên quan.
we value an allocentric management style that prioritizes employee well-being.
Chúng tôi trân trọng phong cách quản lý lấy người khác làm trung tâm, ưu tiên sự an toàn và phúc lợi của nhân viên.
the new system was designed with an allocentric interface for ease of use.
Hệ thống mới được thiết kế với giao diện lấy người khác làm trung tâm để dễ sử dụng.
allocentric perspective
Quan điểm lấy môi trường làm trung tâm
being allocentric
Là người lấy môi trường làm trung tâm
allocentrically focused
Tập trung vào môi trường
allocentric approach
Phương pháp lấy môi trường làm trung tâm
allocentric character
Tính cách lấy môi trường làm trung tâm
allocentric individuals
Cá nhân lấy môi trường làm trung tâm
allocentric values
Giá trị lấy môi trường làm trung tâm
allocentric stance
Thái độ lấy môi trường làm trung tâm
highly allocentric
Rất lấy môi trường làm trung tâm
the company fostered an allocentric culture to encourage collaboration across departments.
Doanh nghiệp đã nuôi dưỡng một văn hóa lấy người khác làm trung tâm để khuyến khích hợp tác giữa các phòng ban.
her allocentric perspective allowed her to mediate the conflict effectively.
Quan điểm lấy người khác làm trung tâm của cô ấy đã cho phép cô ấy hòa giải xung đột một cách hiệu quả.
the allocentric design of the workspace promoted spontaneous interaction among employees.
Thiết kế lấy người khác làm trung tâm của không gian làm việc đã thúc đẩy sự tương tác tự phát giữa các nhân viên.
we need an allocentric approach to problem-solving, focusing on the user experience.
Chúng ta cần một phương pháp lấy người khác làm trung tâm trong việc giải quyết vấn đề, tập trung vào trải nghiệm người dùng.
the allocentric leadership style empowered team members to take initiative.
Phong cách lãnh đạo lấy người khác làm trung tâm đã trao quyền cho các thành viên trong nhóm chủ động hơn.
the marketing campaign adopted an allocentric strategy, prioritizing customer needs.
Chiến dịch marketing đã áp dụng chiến lược lấy người khác làm trung tâm, ưu tiên nhu cầu của khách hàng.
an allocentric design philosophy guides our product development process.
Một triết lý thiết kế lấy người khác làm trung tâm đang định hướng quy trình phát triển sản phẩm của chúng tôi.
the research highlighted the importance of an allocentric approach to community engagement.
Nghiên cứu đã nhấn mạnh tầm quan trọng của phương pháp lấy người khác làm trung tâm trong việc tham gia cộng đồng.
the project's success stemmed from its allocentric focus on stakeholder satisfaction.
Sự thành công của dự án bắt nguồn từ sự tập trung lấy người khác làm trung tâm vào sự hài lòng của các bên liên quan.
we value an allocentric management style that prioritizes employee well-being.
Chúng tôi trân trọng phong cách quản lý lấy người khác làm trung tâm, ưu tiên sự an toàn và phúc lợi của nhân viên.
the new system was designed with an allocentric interface for ease of use.
Hệ thống mới được thiết kế với giao diện lấy người khác làm trung tâm để dễ sử dụng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay